Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 7 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Cho đa thức P(x) = x⁴ - 2x³ + x - 5. Tính P(-1). A. -9 B. -7 C. -5 D. -3 2. Kết quả của phép tính (2x - 1) + (x + 3) là: A. 3x - 4 B. 3x + 2 C. x + 2 D. 2x + 3 3. Phân tích đa thức x² - 4 thành nhân tử: A. (x - 2)(x - 2) B. (x + 2)(x + 2) C. (x - 4)(x + 1) D. (x - 2)(x + 2) 4. Bậc của đơn thức -3x²y³ là: A. 2 B. 3 C. 5 D. -3 5. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 1 > 0 B. 2x - 4 < 0 C. xy ≤ 5 D. 1∕x > 2 6. Giải phương trình 2(x - 1) = 3x - 5. A. x = 3 B. x = 4 C. x = 5 D. x = 6 7. Đa thức nào sau đây là đa thức bậc hai? A. x³ + 2x - 1 B. 2x² - 3x + 5 C. 4x + 7 D. 6 8. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A. 2x + y B. 3x²yz C. 4∕x D. √(x) 9. Nghiệm của phương trình |x| = 2 là: A. x = 2 B. x = -2 C. x = 2 hoặc x = -2 D. Vô nghiệm 10. Giá trị của biểu thức (x + 2)(x - 2) khi x = 3 là bao nhiêu? A. 5 B. 8 C. 13 D. 25 11. Tìm hệ số tự do của đa thức P(x) = 3x³ - 2x² + 5x - 7. A. 3 B. -2 C. 5 D. -7 12. Biểu thức (x + 3)(x² - 3x + 9) bằng: A. x³ + 27 B. x³ - 27 C. x³ + 9 D. x³ - 9 13. Tìm nghiệm của bất phương trình x - 3 > 0. A. x < 3 B. x ≤ 3 C. x > 3 D. x ≥ 3 14. Nghiệm của phương trình 3x + 6 = 0 là: A. x = 2 B. x = -2 C. x = 1∕2 D. x = -1∕2 15. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A. x + 1∕x B. √(x) - 2 C. x² - 3x + 2 D. x∕(x+1) 16. Trong các cặp số (x; y) sau, cặp nào là nghiệm của phương trình x + y = 3? A. (1; 1) B. (2; 2) C. (1; 2) D. (0; 0) 17. Biểu thức (a + b)² khai triển thành: A. a² + b² B. a² - b² C. a² + 2ab + b² D. a² - 2ab + b² 18. Biểu thức (a - b)² bằng: A. a² + b² B. a² - b² C. a² + 2ab + b² D. a² - 2ab + b² 19. Tìm giá trị của biểu thức (x + y)(x - y) khi x = 4, y = 2. A. 8 B. 12 C. 16 D. 20 20. Tìm giá trị của m để phương trình x + m = 5 có nghiệm x = 2. A. m = 3 B. m = 7 C. m = -3 D. m = -7 21. Phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất? A. 0x = 0 B. x + 1 = x + 1 C. 2x = 4 D. x + 2 = x + 3 22. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x - 3 = 0 B. 2x - 5 = 0 C. xy = 4 D. √(x) + 1 = 0 23. Cho phương trình (m - 1)x = 3. Phương trình này vô nghiệm khi: A. m = 1 B. m ≠ 1 C. m = 0 D. m = 3 24. Giá trị của biểu thức x² - 2x + 1 tại x = -1 là: A. 0 B. 2 C. 4 D. 8 25. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 5 - x². A. 0 B. 5 C. Không có giá trị lớn nhất D. 10 26. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. x + 2 = 5 B. 2x - 3 = 1 C. 0x = 5 D. 3x = 0 27. Rút gọn biểu thức 2x - 3x + 5x. A. 4x B. -x C. 10x D. 0 28. Biểu thức nào sau đây là đồng dạng với đơn thức 2x²y? A. 3xy² B. -5x²y C. 2x³y D. 4x² 29. Tìm hệ số của x² trong đa thức (x + 1)³. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 30. Tìm tập nghiệm của bất phương trình -2x ≤ 4. A. x ≤ -2 B. x ≥ -2 C. x ≤ 2 D. x ≥ 2 Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số