Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 Bài tập cuối chương 1: Mệnh đề toán học, tập hợp Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 Bài tập cuối chương 1: Mệnh đề toán học, tập hợp 1. Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5}. Số tập hợp con của A là: A. 16 B. 32 C. 10 D. 25 2. Cho hai mệnh đề P: \Tứ giác ABCD là hình vuông\ và Q: \Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc và bằng nhau\. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. P \(\Leftrightarrow\) Q B. P \(\Rightarrow\) Q nhưng Q không \(\Rightarrow\) P C. Q \(\Rightarrow\) P nhưng P không \(\Rightarrow\) Q D. P và Q không liên quan 3. Mệnh đề \Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 2 và 3\ là mệnh đề đúng hay sai? A. Đúng B. Sai C. Đúng nếu số đó là số chẵn D. Sai nếu số đó là số lẻ 4. Mệnh đề \Nếu một số tự nhiên chia hết cho 4 thì nó chia hết cho 2\ là một mệnh đề dạng nào? A. Mệnh đề kéo theo B. Mệnh đề đảo C. Mệnh đề tương đương D. Mệnh đề phủ định 5. Cho hai tập hợp A và B. Điều kiện nào sau đây tương đương với \(A \subseteq B\)? A. \(A \cap B = A\) B. \(A \cup B = B\) C. \(A \setminus B = \emptyset\) D. Cả ba điều kiện trên 6. Cho tập hợp E = {1, 2, 3, 4, 5} và tập hợp con A = {1, 3}. Tập hợp \(E \setminus A\) là: A. {2, 4, 5} B. {1, 3} C. {1, 2, 3, 4, 5} D. {2, 3, 4, 5} 7. Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4} và B = {3, 4, 5, 6}. Tập hợp A \(\cup\) B là: A. {1, 2, 3, 4, 5, 6} B. {3, 4} C. {1, 2, 5, 6} D. {1, 2, 3, 4, 5} 8. Cho hai mệnh đề: P: \Tam giác ABC đều\, Q: \Tam giác ABC có ba góc bằng 60 độ\. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. P \(\Rightarrow\) Q và Q \(\Rightarrow\) P B. P \(\Rightarrow\) Q nhưng Q không \(\Rightarrow\) P C. Q \(\Rightarrow\) P nhưng P không \(\Rightarrow\) Q D. P và Q không tương đương 9. Tập hợp A = {x \(\in\) \(\mathbb{N}\) | x là số nguyên tố nhỏ hơn 10} được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là: A. A = {2, 3, 5, 7} B. A = {1, 2, 3, 5, 7} C. A = {2, 3, 5, 7, 11} D. A = {1, 3, 5, 7} 10. Cho tập hợp A = {1, 2, 3}. Số tập hợp con không chứa phần tử 1 của A là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 11. Cho tập hợp A = {0, 1, 2, 3} và B = {2, 3, 4, 5}. Tập hợp A \(\cap\) B là: A. {2, 3} B. {0, 1, 4, 5} C. {0, 1, 2, 3, 4, 5} D. {0, 1} 12. Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5}. Tập hợp \(C(A)\) (tập hợp các tập con của A) có bao nhiêu phần tử? A. 16 B. 32 C. 25 D. 120 13. Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5}. Tập hợp nào sau đây là tập hợp con của A? A. {1, 6} B. {1, 2, 7} C. {1, 3, 5} D. {0, 1, 2} 14. Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4} và B = {2, 4, 6, 8}. Tập hợp \(A \setminus B\) là: A. {1, 3} B. {2, 4} C. {1, 2, 3, 4} D. {1, 2, 3} 15. Cho tập hợp A = {x \(\in\) \(\mathbb{R}\) | \(x^2 - 1 = 0\)}. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê là: A. A = {-1, 1} B. A = {1} C. A = {-1} D. A = {\(\sqrt{1}\)} Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 bài 1 Số gần đúng. Sai số Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 bài 5 Phương trình đường tròn Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 bài 2 Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 Bài tập cuối chương 5: Đại số tổ hợp Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 10 bài 2 Giải tam giác. Tính diện tích tam giác