Trắc nghiệm Chân trời Toán học 8 bài 2 Tứ giác Trắc nghiệm Chân trời Toán học 8 bài 2 Tứ giác 1. Tổng số đo hai góc kề một đáy của hình thang là bao nhiêu độ? A. $90^{\circ}$ B. $180^{\circ}$ C. $270^{\circ}$ D. $360^{\circ}$ 2. Tổng số đo bốn góc trong một tứ giác lồi là bao nhiêu độ? A. $180^{\circ}$ B. $270^{\circ}$ C. $360^{\circ}$ D. $90^{\circ}$ 3. Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có AD = BC. Phát biểu nào sau đây là SAI? A. Hai đường chéo bằng nhau ($AC = BD$). B. Hai góc kề một đáy bằng nhau ($\angle A = \angle B$ hoặc $\angle C = \angle D$). C. Hai cạnh bên song song. D. Hai góc đối bù nhau. 4. Cho hình chữ nhật ABCD. Điểm O là giao điểm hai đường chéo. Nếu $OA = 7$ cm, thì độ dài đường chéo $BD$ là bao nhiêu? A. $3.5$ cm B. $7$ cm C. $14$ cm D. $49$ cm 5. Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai cạnh đối còn lại bằng nhau thì là hình gì? A. Hình thang B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình thoi 6. Hình vuông là hình chữ nhật có thêm điều kiện gì, hoặc là hình thoi có thêm điều kiện gì? A. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc HOẶC hình thoi có hai đường chéo bằng nhau. B. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau HOẶC hình thoi có một góc vuông. C. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau HOẶC hình thoi có hai cạnh kề bằng nhau. D. Hình chữ nhật có một góc vuông HOẶC hình thoi có hai đường chéo vuông góc. 7. Hình chữ nhật là hình bình hành có thêm điều kiện gì? A. Hai cạnh kề bằng nhau. B. Có một góc vuông. C. Hai đường chéo vuông góc. D. Hai đường chéo bằng nhau. 8. Hình thoi là hình bình hành có thêm điều kiện gì? A. Có hai đường chéo bằng nhau. B. Có một góc vuông. C. Hai đường chéo vuông góc với nhau. D. Hai cạnh kề bằng nhau. 9. Trong một hình bình hành, hai đường chéo có tính chất gì? A. Bằng nhau. B. Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. C. Vuông góc với nhau. D. Song song với nhau. 10. Cho hình vuông ABCD. Phát biểu nào sau đây là SAI? A. Các cạnh đối song song và bằng nhau. B. Hai đường chéo vuông góc và bằng nhau. C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc. 11. Trong hình bình hành ABCD, đường chéo AC cắt đường chéo BD tại O. Biết $AO = 5$ cm và $BO = 4$ cm. Độ dài $OC$ và $BD$ là bao nhiêu? A. $OC = 5$ cm, $BD = 8$ cm B. $OC = 4$ cm, $BD = 10$ cm C. $OC = 5$ cm, $BD = 10$ cm D. $OC = 4$ cm, $BD = 8$ cm 12. Cho tứ giác ABCD có $\angle A = 100^{\circ}$, $\angle B = 110^{\circ}$, $\angle C = 70^{\circ}$. Số đo góc D là bao nhiêu? A. $70^{\circ}$ B. $80^{\circ}$ C. $90^{\circ}$ D. $60^{\circ}$ 13. Hình bình hành là tứ giác có tính chất nào sau đây? A. Có hai cạnh đối song song. B. Có hai đường chéo vuông góc với nhau. C. Có hai cặp cạnh đối song song. D. Có bốn góc bằng nhau. 14. Cho tứ giác ABCD. Phát biểu nào sau đây là sai về định nghĩa tứ giác? A. Tứ giác là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng chỉ có một điểm chung. B. Tứ giác là hình gồm bốn điểm A, B, C, D, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. C. Tứ giác có bốn góc và bốn cạnh. D. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm về một phía của đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của nó. 15. Cho hình thang ABCD với AB song song CD. Nếu $\angle A = 120^{\circ}$ và $\angle B = 60^{\circ}$, thì loại hình thang này là gì? A. Hình thang thường B. Hình thang cân C. Hình thang vuông D. Hình bình hành Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời Toán học 8 tập 2 chân trời sáng tạo bài 2 Giải toán bằng cách lập phương trình bậc nhất Trắc nghiệm Chân trời Toán học 8 bài 6 Cộng trừ phân thức Trắc nghiệm Chân trời Toán học 8 bài tập cuối chương 3: Định lý pythagore. Các loại tứ giác thường gặp Trắc nghiệm Chân trời Toán học 8 bài tập cuối chương 8: Hình đồng dạng Trắc nghiệm Chân trời Toán học 8 bài 5 Phân thức đại số