Trắc nghiệm Kết nối ôn tập Toán học 8 giữa học kì 1 Trắc nghiệm Kết nối ôn tập Toán học 8 giữa học kì 1 1. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 6cm, AC = 8cm. Độ dài cạnh BC là bao nhiêu? A. $9$ cm B. $10$ cm C. $12$ cm D. $14$ cm 2. Rút gọn biểu thức sau: $\frac{x^2 - 4}{x - 2}$ A. $x + 2$ B. $x - 2$ C. $x$ D. $2$ 3. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào cho ta hình thang cân? A. Một hình thang có hai đường chéo bằng nhau. B. Một hình thang có hai cạnh bên song song. C. Một hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau. D. Một hình thang có hai góc đối bằng nhau. 4. Cho hình chữ nhật ABCD. Đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Phát biểu nào sau đây là sai? A. $AC = BD$ B. $OA = OB$ C. $OA = OC$ D. $OA = OB = OC = OD$ 5. Phân tích đa thức $x^2 - 2xy + y^2 - z^2$ thành nhân tử. A. $(x - y - z)(x - y + z)$ B. $(x + y - z)(x - y + z)$ C. $(x - y - z)(x + y + z)$ D. $(x + y + z)(x - y - z)$ 6. Một hình thang có đáy nhỏ là 4 cm, đáy lớn là 6 cm và chiều cao là 5 cm. Diện tích của hình thang đó là bao nhiêu? A. $20$ cm$^2$ B. $25$ cm$^2$ C. $30$ cm$^2$ D. $50$ cm$^2$ 7. Cho tam giác ABC. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, BC. Nếu $DE = 5$ cm, thì độ dài cạnh AC là bao nhiêu? A. $2.5$ cm B. $5$ cm C. $10$ cm D. $15$ cm 8. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5 cm, AD = 3 cm. Gọi M là trung điểm của AB. Độ dài CM bằng bao nhiêu? A. $\sqrt{34}$ cm B. $\sqrt{13}$ cm C. $5$ cm D. $4$ cm 9. Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Nếu $AG = 6$ cm, thì độ dài trung tuyến AM là bao nhiêu? A. $3$ cm B. $9$ cm C. $12$ cm D. $18$ cm 10. Tìm giá trị của $x$ để biểu thức $\frac{x-2}{x+3}$ xác định. A. $x \ne -3$ B. $x \ne 2$ C. $x \ne 3$ D. $x \ne -2$ 11. Cho biểu thức $\frac{1}{x-1} + \frac{2}{x+1}$. Kết quả sau khi quy đồng mẫu số và cộng là: A. $\frac{3x-1}{(x-1)(x+1)}$ B. $\frac{3x+1}{(x-1)(x+1)}$ C. $\frac{3}{(x-1)(x+1)}$ D. $\frac{x+1}{(x-1)(x+1)}$ 12. Cho đa thức $P(x) = 2x^3 - 3x^2 + x - 5$. Giá trị của đa thức tại $x = 2$ là bao nhiêu? A. $15$ B. $7$ C. $5$ D. $21$ 13. Phân tích đa thức sau thành nhân tử: $x^2 - y^2 + 2y - 1$ A. $(x - y + 1)(x + y - 1)$ B. $(x - y - 1)(x + y + 1)$ C. $(x + y + 1)(x - y - 1)$ D. $(x + y - 1)(x - y + 1)$ 14. Đa thức nào sau đây không phải là đơn thức? A. $3x^2y$ B. $-5$ C. $x^2 + y^2$ D. $7a^3b^2$ 15. Tính giá trị của biểu thức $(x+y)^2 - (x-y)^2$. A. $2xy$ B. $4xy$ C. $x^2+y^2$ D. $2x^2+2y^2$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Kết nối Toán học 8 bài 17 Tính chất đường phân giác của tam giác Trắc nghiệm Kết nối Toán học 8 bài 7 Lập phương của một tổng hay một hiệu Trắc nghiệm Kết nối Toán học 8 bài 28 Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất Trắc nghiệm Kết nối Toán học 8 bài 39 Hình chóp tứ giác đều Trắc nghiệm Kết nối Toán học 8 bài 18 Thu thập và phân loại dữ liệu