Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 3: Đại từ Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 3: Đại từ 1. Đại từ chúng nó thường dùng để chỉ: A. Người nói và người nghe. B. Người nói và những người khác. C. Người nghe và những người khác. D. Một nhóm người hoặc vật, thường là trẻ em hoặc người dưới mình. 2. Đại từ chúng tôi dùng để chỉ: A. Người nói và người nghe. B. Người nói và những người khác không có mặt người nghe. C. Người nghe và những người khác không có mặt người nói. D. Một nhóm người không bao gồm người nói. 3. Câu nào sau đây có sử dụng đại từ quan hệ? A. Bạn học rất giỏi. B. Tôi đi học, còn nó ở nhà. C. Quyển sách mà bạn cho tôi rất hay. D. Ai làm việc này? 4. Chọn câu có cách dùng đại từ nó phù hợp nhất với ngữ cảnh: A. Nó là một học sinh giỏi. B. Con mèo con đó rất đáng yêu, nó đang ngủ. C. Nó vẽ đẹp quá! D. Chúng tôi là bạn bè, nó cũng vậy. 5. Khi nói chuyện với bạn bè thân thiết, bạn có thể dùng đại từ nào để chỉ người bạn đó? A. Ngài B. Cậu C. Ông D. Bà 6. Đại từ chúng ta được dùng để chỉ: A. Chỉ người nói và người nghe. B. Chỉ người nói và những người khác không có mặt người nghe. C. Chỉ người nghe và những người khác không có mặt người nói. D. Chỉ một mình người nói. 7. Xác định đại từ trong câu: Chính cô ấy đã giúp đỡ tôi rất nhiều. A. Cô ấy B. Chính C. Cô ấy và tôi D. Chính và cô ấy 8. Trong câu Ai cũng có ước mơ của riêng mình., từ ai thuộc loại đại từ nào? A. Đại từ chỉ định B. Đại từ nghi vấn C. Đại từ nhân xưng D. Đại từ không xác định 9. Đại từ nào thường dùng để chỉ người nghe trong các mối quan hệ trang trọng, lịch sự? A. Bạn B. Anh C. Ngài D. Cậu 10. Trong câu Ai làm vỡ cái lọ này?, đại từ nghi vấn ai thay thế cho loại từ nào? A. Tính từ B. Động từ C. Danh từ (chỉ người) D. Trạng từ 11. Câu Cuốn sách ấy rất dày. có đại từ nào? A. Cuốn sách B. Ấy C. Dày D. Cuốn sách ấy 12. Trong câu Cái bàn này đã cũ rồi., từ này có chức năng gì? A. Bổ sung ý nghĩa cho danh từ cái bàn. B. Thay thế cho danh từ cái bàn. C. Chỉ định rõ cái bàn cụ thể nào. D. Tạo sự liên kết giữa cái bàn và cũ. 13. Đại từ nhân xưng nào thường được dùng để chỉ người nói trong các mối quan hệ thân mật, gần gũi? A. Tôi B. Tớ C. Chúng ta D. Họ 14. Trong tiếng Việt, khi xưng con để nói về mình, người nói thường thuộc nhóm quan hệ nào với người nghe? A. Bạn bè đồng trang lứa. B. Cấp trên. C. Con cái với cha mẹ hoặc người lớn tuổi hơn. D. Đồng nghiệp. 15. Câu Tôi muốn mua quyển sách đó. sử dụng đại từ nào để xác định quyển sách? A. Tôi B. Muốn C. Quyển sách D. Đó 16. Câu Ai là người đã sáng tác bài thơ Truyện Kiều? sử dụng loại đại từ nào để hỏi? A. Đại từ sở hữu B. Đại từ nghi vấn C. Đại từ chỉ định D. Đại từ phản thân 17. Loại đại từ nào dùng để chỉ sự vật, sự việc, con vật hoặc con người mà không cần gọi tên cụ thể? A. Đại từ nghi vấn B. Đại từ chỉ định C. Đại từ sở hữu D. Đại từ phản thân 18. Trong câu Cái bút này là của tôi., từ này thuộc loại đại từ nào? A. Đại từ nhân xưng B. Đại từ nghi vấn C. Đại từ chỉ định D. Đại từ sở hữu 19. Trong các đại từ sau đây, đại từ nào thường dùng để chỉ người nói với thái độ khiêm nhường? A. Tớ B. Tôi C. Con D. Bọn tôi 20. Trong câu Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam. Người đã dành cả cuộc đời cho cách mạng., từ Người trong câu thứ hai thay thế cho đại từ nào? A. Dân tộc Việt Nam B. Cuộc đời C. Cách mạng D. Bác Hồ 21. Câu Chiếc xe đạp này là của ai? có mấy đại từ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 22. Đại từ nào có thể dùng để chỉ sự vật, sự việc, con vật hoặc con người đã được nhắc đến? A. Đại từ sở hữu B. Đại từ nghi vấn C. Đại từ chỉ định D. Đại từ quan hệ 23. Trong câu Những ai đã hoàn thành bài tập?, từ những ai là loại đại từ nào? A. Đại từ chỉ định B. Đại từ nhân xưng C. Đại từ nghi vấn D. Đại từ sở hữu 24. Câu nào sau đây mắc lỗi dùng đại từ? A. Nam là bạn của tôi, tôi quý Nam lắm. B. Nam là bạn của tôi, tôi quý cậu ấy lắm. C. Nam là bạn của tôi, tôi quý nó lắm. D. Nam là bạn của tôi, tôi quý bạn lắm. 25. Trong câu Tôi tự hào về những gì mình đã làm., từ mình là đại từ gì? A. Đại từ nhân xưng B. Đại từ phản thân C. Đại từ sở hữu D. Đại từ quan hệ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 8: Đánh giá, chỉnh sửa báo cáo công việc Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 21: Dấu gạch ngang Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 4: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 13: Mầm non Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 25: Tìm hiểu cách viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ