Trắc nghiệm Kết nối Toán học 8 bài 22 Tính chất cơ bản của phân thức đại số Trắc nghiệm Kết nối Toán học 8 bài 22 Tính chất cơ bản của phân thức đại số 1. Rút gọn phân thức $\frac{4x^2-4xy}{2x(x-y)}$. A. $\frac{2x}{x-y}$ B. $2$ C. $\frac{2x}{1}$ D. $2x$ 2. Phân thức nào sau đây là phân thức đúng với mọi giá trị của biến số (nếu có)? A. $\frac{x^2-1}{x-1} = x+1$ B. $\frac{x^2}{x} = x$ C. $\frac{x}{x^2} = \frac{1}{x}$ D. $\frac{x^2-4}{x-2} = x-2$ 3. Phân thức $\frac{x^2+2x}{x+2}$ có thể rút gọn thành biểu thức nào (với $x \neq -2$)? A. $x$ B. $x+2$ C. $2$ D. $1$ 4. Nếu $\frac{A}{B} = \frac{C}{D}$, thì $A \cdot D$ bằng gì? A. $B \cdot C$ B. $A \cdot C$ C. $B \cdot D$ D. $A \cdot D$ 5. Phân thức nào sau đây không thể rút gọn bằng cách chia cả tử và mẫu cho $x-1$? A. $\frac{x^2-1}{x-1}$ B. $\frac{2x(x-1)}{5(x-1)}$ C. $\frac{x^2-2x+1}{x-1}$ D. $\frac{x+1}{x-1}$ 6. Rút gọn phân thức $\frac{x^2-y^2}{x^2+2xy+y^2}$. A. $\frac{x-y}{x+y}$ B. $\frac{x+y}{x-y}$ C. $\frac{x-y}{y-x}$ D. $\frac{y-x}{x+y}$ 7. Phân thức nào sau đây có mẫu thức khác 0 với mọi giá trị của biến? A. $\frac{x+1}{x^2+1}$ B. $\frac{x}{x-5}$ C. $\frac{2y}{y^2-y}$ D. $\frac{x^2}{x^2-1}$ 8. Phân thức nào sau đây không bằng $\frac{x}{y}$ (với $x, y$ là các biến thỏa mãn điều kiện xác định)? A. $\frac{2x}{2y}$ B. $\frac{x(x-1)}{y(x-1)}$ C. $\frac{x^2}{y^2}$ D. $\frac{-x}{-y}$ 9. Cho phân thức $\frac{P(x)}{Q(x)}$. Nếu $P(x)$ và $Q(x)$ có nhân tử chung là $D(x)$ khác đa thức không, thì phân thức tối giản của nó là: A. $\frac{P(x)}{Q(x)}$ B. $\frac{P(x) \cdot D(x)}{Q(x) \cdot D(x)}$ C. $\frac{P(x) / D(x)}{Q(x) / D(x)}$ D. $\frac{P(x) - D(x)}{Q(x) - D(x)}$ 10. Để hai phân thức $\frac{A}{B}$ và $\frac{C}{D}$ bằng nhau, ta cần điều kiện nào sau đây (với $B \neq 0, D \neq 0$)? A. $A \cdot C = B \cdot D$ B. $A \cdot D = B \cdot C$ C. $A \cdot B = C \cdot D$ D. $A+D = B+C$ 11. Cho phân thức $\frac{3x(x-y)}{5y(x-y)}$. Với điều kiện nào của $x$ và $y$ thì phân thức này có nghĩa? A. $y \neq 0, x \neq y$ B. $x \neq 0, y \neq x$ C. $x \neq 0, y \neq 0$ D. $x \neq y$ 12. Phân thức nào sau đây là phân thức không xác định với mọi giá trị của biến số? A. $\frac{x}{x^2+1}$ B. $\frac{x-1}{x^2-1}$ C. $\frac{3x}{x^2+x+1}$ D. $\frac{x^2}{x^2}$ 13. Phân thức nào sau đây là phân thức tối giản? A. $\frac{x+1}{x-1}$ B. $\frac{x^2-1}{x-1}$ C. $\frac{2x}{x^2}$ D. $\frac{x^2+2x}{x+2}$ 14. Theo tính chất cơ bản của phân thức đại số, ta có thể nhân cả tử và mẫu của phân thức $\frac{A}{B}$ với một đa thức $M$ khác đa thức không để được phân thức nào? A. $\frac{A+M}{B+M}$ B. $\frac{A \cdot M}{B \cdot M}$ C. $\frac{A}{B} + M$ D. $\frac{A \cdot B}{M}$ 15. Rút gọn phân thức $\frac{3x^2y}{6xy^2}$. A. $\frac{x}{2y}$ B. $\frac{3x}{2y}$ C. $\frac{x}{2y^2}$ D. $\frac{3x}{y}$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Kết nối Toán học 8 bài 20 Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ Trắc nghiệm Kết nối ôn tập Toán học 8 giữa học kì 2 Trắc nghiệm Kết nối Toán học 8 bài 31 Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số Trắc nghiệm Kết nối ôn tập Toán học 8 cuối học kì 1 Trắc nghiệm Kết nối Toán học 8 bài 9 Phân tích đa thức thành nhân tử