Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 16: Từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện tử giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua dạng bài tập quen thuộc thường gặp trong đề thi.
Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 16: Từ thông. Hiện tượng cảm ứng điện tử
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Trong hệ SI, đơn vị của từ thông là:
- - Tesla ($T$)
- - Vôn ($V$)
- - Vây-be ($Wb$)
- - Ampe ($A$)
Câu 2: Một khung dây dẫn kín đặt trong một từ trường đều. Trong trường hợp nào sau đây KHÔNG xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung dây?
- - Khung dây quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng khung
- - Khung dây bị bóp méo làm thay đổi diện tích
- - Khung dây chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều
- - Cường độ từ trường xuyên qua khung dây thay đổi theo thời gian
Câu 3: Một vòng dây diện tích $S = 20 \text{ cm}^2$ đặt trong từ trường đều có $B = 0,05 \text{ T}$. Vectơ pháp tuyến $\vec{n}$ của mặt phẳng vòng dây hợp với $\vec{B}$ một góc $\alpha = 0^\circ$. Từ thông qua vòng dây là:
- - $10^{-4} \text{ Wb}$
- - $10^{-3} \text{ Wb}$
- - $2 \cdot 10^{-4} \text{ Wb}$
- - $0$
Câu 4: Đơn vị của độ tự cảm $L$ là Henri ($H$). Một Henri tương đương với đơn vị nào sau đây?
- - $1 V \cdot s / A$
- - $1 V \cdot A / s$
- - $1 Wb \cdot A$
- - $1 J / A$
Câu 5: Dòng điện Foucault (Phu-cô) là gì?
- - Dòng điện chạy trong mạch kín khi có pin nối vào
- - Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong các khối vật dẫn khi chúng chuyển động trong từ trường hoặc đặt trong từ trường biến thiên
- - Dòng điện chỉ xuất hiện trong các cuộn dây có điện trở rất nhỏ
- - Dòng điện xoay chiều được tạo ra từ máy phát điện
Câu 6: Năng lượng từ trường tích lũy trong một ống dây có độ tự cảm $L$ khi có dòng điện cường độ $I$ chạy qua được tính bằng công thức nào?
- - $W = L I^2$
- - $W = \frac{1}{2} L I$
- - $W = \frac{1}{2} L^2 I$
- - $W = \frac{1}{2} L I^2$
Câu 7: Một ống dây có độ tự cảm $L = 0,2 H$. Khi dòng điện trong ống dây giảm đều từ $2 A$ về $0 A$ trong khoảng thời gian $0,1 s$, suất điện động tự cảm xuất hiện là bao nhiêu?
- - $4 V$
- - $0,4 V$
- - $2 V$
- - $40 V$
Câu 8: Một cuộn dây có $N = 500$ vòng dây. Từ thông qua mỗi vòng dây giảm đều từ $0,01\ Wb$ về $0$ trong khoảng thời gian $0,1\ s$. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây có độ lớn bằng bao nhiêu?
- - $5\ V$
- - $50\ V$
- - $0,5\ V$
- - $500\ V$
Câu 9: Suất điện động cảm ứng trong một khung dây có biểu thức $e_c = 0,2\ \sin(100\pi t)\ V$. Tốc độ biến thiên từ thông cực đại qua khung dây là?
- - $0,2\ Wb/s$
- - $100\pi\ Wb/s$
- - $20\pi\ Wb/s$
- - $0,2\pi\ Wb/s$
Câu 10: Khi cho một nam châm lại gần một vòng dây nhôm kín treo trên sợi dây mảnh, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
- - Vòng dây bị nam châm đẩy ra xa
- - Vòng dây bị nam châm hút lại gần
- - Vòng dây đứng yên
- - Vòng dây quay quanh sợi dây treo
Câu 11: Một vòng dây kín được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian $0,05\ s$, từ thông qua vòng dây biến thiên một lượng $0,01\ Wb$. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là?
- - $0,5\ V$
- - $0,2\ V$
- - $2\ V$
- - $0,0005\ V$
Câu 12: Từ thông qua một mạch kín biến thiên một lượng $\Delta \Phi = 0,04 \text{ Wb}$ trong khoảng thời gian $\Delta t = 0,5 \text{ s}$. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch là:
- - $0,08 \text{ V}$
- - $0,02 \text{ V}$
- - $0,8 \text{ V}$
- - $12,5 \text{ V}$
Câu 13: Một vòng dây có diện tích $S = 100 cm^2$ được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian $0,05 s$, cảm ứng từ tăng đều từ $0 T$ đến $0,1 T$. Biết vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là bao nhiêu?
- - $0,02 V$
- - $0,2 V$
- - $2 V$
- - $0,5 V$
Câu 14: Khi xác định chiều của dòng điện cảm ứng bằng định luật Lenz, nếu từ thông qua mạch kín đang tăng thì từ trường cảm ứng $\vec{B}_c$ sẽ có đặc điểm gì?
- - Cùng chiều với từ trường ban đầu $\vec{B}$
- - Ngược chiều với từ trường ban đầu $\vec{B}$
- - Vuông góc với từ trường ban đầu $\vec{B}$
- - Có độ lớn bằng 0
Câu 15: Trong hệ SI, đơn vị của từ thông là gì?
- - Tesla ($T$)
- - Vêbe ($Wb$)
- - Vôn ($V$)
- - Ampe ($A$)