Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 3 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Kết quả của phép nhân (x + 2)(x - 3) là: A. x² + 5x - 6 B. x² - x - 6 C. x² - 5x - 6 D. x² + x - 6 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = 5 - x². A. 3 B. 5 C. 7 D. Không có giá trị lớn nhất 3. Nếu a > b và b > c, thì mối quan hệ giữa a và c là: A. a < c B. a = c C. a > c D. Không xác định 4. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A. 2x + 1 = 0 B. x² - 4x + 3 = 0 C. x³ + 1 = 0 D. x + y = 5 5. Tìm nghiệm của phương trình 2(x - 3) + 5 = x - 1. A. x = 6 B. x = 0 C. x = 2 D. x = 4 6. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x²y? A. 3xy² B. -2x²y C. 3x² D. 5xy 7. Tính giá trị của biểu thức $sqrt{9} + sqrt{16}$. A. 5 B. 7 C. 25 D. $sqrt{25}$ 8. Cho đa thức f(x) = x² - 2x + 1. Tìm nghiệm của đa thức f(x). A. x = -1 B. x = 1 C. x = 2 D. x = -2 9. Giá trị của biểu thức x³ - 3x² + 3x - 1 tại x = 1 là: A. 8 B. 1 C. 0 D. -1 10. Bậc của đa thức Q(x) = 5x³ - 2x⁵ + x - 7 là: A. 2 B. 3 C. 5 D. 7 11. Cho hệ phương trình $egin{cases} x + y = 5 x - y = 1 end{cases}$. Nghiệm của hệ phương trình là: A. (3; 2) B. (2; 3) C. (4; 1) D. (1; 4) 12. Tìm hệ số tự do của đa thức P(x) = (x - 1)(x + 2) - x². A. -2 B. 2 C. -3 D. 3 13. Giá trị nào của x làm cho biểu thức $frac{1}{x-3}$ không xác định? A. x = -3 B. x = 0 C. x = 3 D. x = 1 14. Đa thức nào sau đây là đa thức bậc nhất? A. x² + 1 B. 3x - 5 C. x³ - x D. 7 15. Cho biểu thức A = 3x² - 5x + 2. Giá trị của A khi x = -1 là: A. 0 B. 10 C. 1 D. -6 16. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x + 3 = 5? A. 2x + 6 = 5 B. 2x + 6 = 10 C. x - 3 = 5 D. x + 5 = 3 17. Tìm x biết $sqrt{x} = 4$. A. x = 2 B. x = 4 C. x = 8 D. x = 16 18. Giá trị của biểu thức $|-3| + |-5|$ là: A. -8 B. -2 C. 2 D. 8 19. Tìm giá trị của m để phương trình x + m = 2 có nghiệm x = 3. A. m = -1 B. m = 1 C. m = 5 D. m = -5 20. Rút gọn phân thức $frac{2x + 4}{x + 2}$. A. x B. 2 C. x + 2 D. $frac{2}{x}$ 21. Giá trị của x trong tỉ lệ thức $frac{x}{4} = frac{9}{12}$ là: A. x = 2 B. x = 3 C. x = 4 D. x = 5 22. Tập nghiệm của bất phương trình -2x ≤ 4 là: A. x ≤ -2 B. x ≥ -2 C. x ≤ 2 D. x ≥ 2 23. Phân tích đa thức x² - 4 thành nhân tử. A. (x - 2)(x - 2) B. (x + 2)(x - 2) C. (x + 4)(x - 1) D. (x + 2)(x + 2) 24. Tìm điều kiện xác định của phân thức $frac{x + 1}{x - 2}$. A. x ≠ -1 B. x ≠ 1 C. x ≠ 2 D. x ≠ 0 25. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. x + 2 = 5 B. 2x - 4 = 0 C. 0x = 3 D. 3x = 0 26. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? A. x + y B. 2x²y C. $frac{x}{y}$ D. $sqrt{x}$ 27. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x - 3 = 0 B. 2x + 5 = 0 C. xy - 3 = 0 D. x + y = 7 28. Giải bất phương trình x + 2 < 5. A. x > 3 B. x < 3 C. x ≥ 3 D. x ≤ 3 29. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x² + 2. A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 30. Giá trị của biểu thức (3x + 2y) - (x - y) khi x = 2 và y = -1 là bao nhiêu? A. 5 B. 7 C. 9 D. 11 Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số