Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 6 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Tìm hệ số tự do của đa thức (x - 1)(x + 2). A. 1 B. 2 C. -2 D. -1 2. Tìm bậc của đa thức P(x) = 5x³ - 2x² + 3x - 1. A. Bậc 1 B. Bậc 2 C. Bậc 3 D. Bậc 4 3. Thu gọn đa thức 2x² + 3x - x² + 2x ta được: A. 3x² + 5x B. x² + 5x C. x² + x D. 3x² + x 4. Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào đúng với mọi x? A. x² > 0 B. x² ≥ 0 C. x² < 0 D. x² ≤ 0 5. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x²y? A. 3xy² B. -2x²y C. 3x² D. 4y 6. Tìm tập nghiệm của bất phương trình -2x < 4. A. x < -2 B. x > -2 C. x < 2 D. x > 2 7. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? A. x² - 4 = 0 B. x² + 1 = 0 C. x² - 2x + 1 = 0 D. x² + 2x + 3 = 0 8. Tìm nghiệm của phương trình (x - 2)(x + 3) = 0. A. x = 2 B. x = -3 C. x = 2 hoặc x = -3 D. Vô nghiệm 9. Tìm giá trị của biểu thức A = x² + 2x + 1 tại x = -1. A. A = 0 B. A = 1 C. A = 2 D. A = -1 10. Nếu a > b và b > c thì kết luận nào sau đây đúng? A. a > c B. a < c C. a = c D. Không kết luận được 11. Biểu thức nào sau đây là đơn thức? A. x + y B. 2x²y C. x∕y D. x - 3 12. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x + 2 = 5? A. 2x + 4 = 10 B. x - 2 = 5 C. x + 4 = 7 D. x∕2 + 1 = 5∕2 13. Giá trị nào của m để phương trình x + m = 2 có nghiệm x = 1? A. m = 1 B. m = 2 C. m = 3 D. m = 0 14. Giá trị của biểu thức (2x + 1)² tại x = -1 là: A. 1 B. -1 C. 0 D. 9 15. Phương trình nào sau đây là phương trình vô nghiệm? A. x + 1 = 2 B. 2x = 0 C. 0x = 5 D. x - x = 0 16. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = 5 - x². A. 5 B. 0 C. Không có giá trị lớn nhất D. 10 17. Cho biểu thức P = (x + 1)∕(x - 1). Biểu thức P không xác định khi: A. x = 1 B. x = -1 C. x = 0 D. Với mọi x 18. Giá trị của biểu thức (a + b)² - (a - b)² bằng: A. 2a² + 2b² B. 4ab C. 2a² - 2b² D. 0 19. Biểu thức nào sau đây là bình phương của một tổng? A. x² - 2x + 1 B. x² + 2x + 1 C. x² - 1 D. x² + 1 20. Cho a 0. Khẳng định nào sau đây đúng? A. a + b > 0 B. a + b < 0 C. ab > 0 D. ab < 0 21. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt? A. x² - 4x + 4 = 0 B. x² + 1 = 0 C. x² - 5x + 6 = 0 D. x² + 2x + 3 = 0 22. Phân tích đa thức x² - 9 thành nhân tử ta được: A. (x - 3)(x - 3) B. (x + 3)(x - 3) C. (x + 3)(x + 3) D. Không phân tích được 23. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 3 > 5. A. x > 2 B. x < 2 C. x ≥ 2 D. x ≤ 2 24. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. 2x + 3 = 0 B. x² - 4x + 4 = 0 C. xy = 5 D. 1∕x + 2 = 0 25. Đa thức nào sau đây là đa thức bậc hai? A. x³ + 2x - 1 B. 2x - 5 C. x² + 3x + 2 D. 5 26. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức C = x² + 4 là: A. 0 B. 4 C. Không có giá trị nhỏ nhất D. -4 27. Rút gọn phân thức (x² - 4)∕(x + 2) ta được: A. x + 2 B. x - 2 C. 2 D. -2 28. Giá trị nào của x là nghiệm của phương trình 3x - 6 = 0? A. x = 1 B. x = 2 C. x = -2 D. x = 3 29. Giải phương trình |x - 2| = 3, nghiệm là: A. x = 5 B. x = -1 C. x = 5 hoặc x = -1 D. Vô nghiệm 30. Kết quả của phép nhân (x + 2)(x - 2) là: A. x² + 4 B. x² - 4 C. x² + 4x + 4 D. x² - 4x + 4 Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số