Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 2: Tọa độ của vectơ

Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 2: Tọa độ của vectơ

1. Cho ba điểm $A(1; 2; 3)$, $B(4; -1; 2)$, $C(0; 3; 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{AB}$.
2. Cho ba điểm $A(1; 2; 3)$, $B(4; -1; 2)$, $C(0; 3; 1)$. Tìm tọa độ trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$.
3. Cho hai vectơ $\vec{a} = (m; 1; 2)$ và $\vec{b} = (1; -1; 0)$. Hai vectơ này vuông góc với nhau khi:
4. Cho vectơ $\vec{u} = (2; -1; 5)$. Tọa độ của vectơ $-3\vec{u}$ là:
5. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; -2; 3)$ và $\vec{b} = (-2; 0; 1)$. Tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$ là:
6. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 2; -1)$ và $\vec{b} = (2; -4; 2)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} - \vec{b}$.
7. Cho vectơ $\vec{a} = (2; 1; -3)$ và $\vec{b} = (-1; 3; 0)$. Tìm tọa độ của vectơ $2\vec{a} - \vec{b}$.
8. Cho vectơ $\vec{v} = (x; y; z)$. Vectơ $\vec{v}$ bằng vectơ không nếu:
9. Cho điểm $A(1; 2; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{OA}$, với $O$ là gốc tọa độ.
10. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$ và $\vec{b} = (2; y; z)$. Hai vectơ này bằng nhau khi:
11. Cho ba điểm $A(1; 2; 3)$, $B(4; -1; 2)$, $C(0; 3; 1)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{BC}$.
12. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 0; -2)$ và $\vec{b} = (0; -3; 1)$. Vectơ nào sau đây cùng phương với vectơ $\vec{a}$?
13. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 2; -3)$ và $\vec{b} = (-2; m; 6)$. Hai vectơ này cùng phương khi:
14. Cho điểm $A(2; 1; -1)$ và $B(0; -3; 2)$. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow{BA}$.
15. Cho điểm $M(x_M; y_M; z_M)$ là trung điểm của đoạn thẳng $AB$ với $A(x_A; y_A; z_A)$ và $B(x_B; y_B; z_B)$. Công thức tính tọa độ điểm $M$ là: