Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 3 Phương trình quy về bậc hai Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 3 Phương trình quy về bậc hai 1. Cho phương trình $(x^2 - 2x)^2 + 3(x^2 - 2x) + 2 = 0$. Đặt $y = x^2 - 2x$. Phương trình trở thành: A. $y^2 + 3y + 2 = 0$ B. $y^2 - 3y + 2 = 0$ C. $y^2 + 3y - 2 = 0$ D. $y^2 - 3y - 2 = 0$ 2. Nghiệm của phương trình $|2x - 1| = 3$ là: A. $x = 2$ hoặc $x = -1$ B. $x = 2$ hoặc $x = 1$ C. $x = -2$ hoặc $x = 1$ D. $x = -2$ hoặc $x = -1$ 3. Phương trình $(x^2+2x+2)(x^2+2x+4) = 24$ có bao nhiêu nghiệm thực? A. 0 B. 1 C. 2 D. 4 4. Cho phương trình $(2x-1)^2 + 3(2x-1) - 4 = 0$. Đặt $y = 2x-1$. Phương trình trở thành: A. $y^2 + 3y - 4 = 0$ B. $y^2 - 3y - 4 = 0$ C. $y^2 + 3y + 4 = 0$ D. $y^2 - 3y + 4 = 0$ 5. Cho phương trình $(x^2 - x)^2 - 4(x^2 - x) + 3 = 0$. Đặt $t = x^2 - x$. Phương trình trở thành: A. $t^2 - 4t + 3 = 0$ B. $t^2 + 4t + 3 = 0$ C. $t^2 - 4t - 3 = 0$ D. $t^2 + 4t - 3 = 0$ 6. Cho phương trình $(x^2 - 3x + 1)^2 - 5(x^2 - 3x + 1) + 4 = 0$. Đặt $t = x^2 - 3x + 1$. Phương trình trở thành dạng nào sau đây? A. $t^2 - 5t + 4 = 0$ B. $t^2 + 5t + 4 = 0$ C. $t^2 - 5t - 4 = 0$ D. $t^2 + 5t - 4 = 0$ 7. Cho phương trình $\frac{x^2 + 1}{x} + \frac{x}{x^2 + 1} = \frac{5}{2}$. Đặt $t = \frac{x^2 + 1}{x}$. Phương trình tương đương với phương trình nào? A. $t + \frac{1}{t} = \frac{5}{2}$ B. $t - \frac{1}{t} = \frac{5}{2}$ C. $t^2 + \frac{1}{t^2} = \frac{5}{2}$ D. $t^2 - \frac{1}{t^2} = \frac{5}{2}$ 8. Tìm nghiệm của phương trình $|2x+3| = 5$. A. $x=1$ hoặc $x=-4$ B. $x=-1$ hoặc $x=4$ C. $x=1$ hoặc $x=4$ D. $x=-1$ hoặc $x=-4$ 9. Phương trình $\left(x^2 + x\right)^2 - 2\left(x^2 + x\right) - 3 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 10. Cho phương trình $(x^2 - 4)^2 + (x^2 - 4) - 6 = 0$. Đặt $y = x^2 - 4$. Phương trình trở thành: A. $y^2 + y - 6 = 0$ B. $y^2 - y - 6 = 0$ C. $y^2 + y + 6 = 0$ D. $y^2 - y + 6 = 0$ 11. Phương trình $\sqrt{x^2 + 2x + 1} = 3$ có nghiệm là: A. $x = 2$ B. $x = -4$ C. $x = 2$ hoặc $x = -4$ D. $x = -2$ 12. Phương trình $\frac{x}{x-1} + \frac{x+1}{x} = \frac{2x+1}{x-1}$ có nghiệm là: A. $x = -1$ B. $x = 1$ C. $x = 0$ D. Vô nghiệm 13. Phương trình $(x^2+x+1)(x^2+x+2) = 12$ có nghiệm thực là: A. $x = 1$ hoặc $x = -2$ B. $x = -1$ hoặc $x = 2$ C. $x = 1$ hoặc $x = 2$ D. $x = -1$ hoặc $x = -2$ 14. Phương trình $\left(x + \frac{1}{x}\right)^2 - 4\left(x + \frac{1}{x}\right) + 3 = 0$ có bao nhiêu nghiệm? A. 0 B. 1 C. 2 D. 4 15. Cho phương trình $(x^2 - 5x + 4)(x^2 - 5x + 6) = 0$. Tìm tổng các nghiệm của phương trình. A. 10 B. 5 C. 9 D. 6 Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 1 Dấu của tam thức bậc hai Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài tập cuối chương 9: Phương pháp tọa độ trong mặt Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài tập cuối chương 4: Hệ thức lượng trong tam giác Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài tập cuối chương 1: Mệnh đề và tập hợp Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 1 Khái niệm vectơ