Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 1 Dấu của tam thức bậc hai Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 1 Dấu của tam thức bậc hai 1. Tìm giá trị của $m$ để tam thức $x^2 - 2mx + m^2 + 1$ luôn dương. A. $m \in \mathbb{R}$ B. $m < 1$ C. $m > 1$ D. Không có giá trị nào của $m$ 2. Tập xác định của $x$ để bất phương trình $x^2 - 5x + 6 \ge 0$ đúng là: A. $x \in (2; 3)$ B. $x \in (-\infty; 2] \cup [3; +\infty)$ C. $x \in [2; 3]$ D. $x \in (-\infty; 2) \cup (3; +\infty)$ 3. Cho tam thức bậc hai $f(x) = -x^2 + 6x - 5$. Tìm $x$ để $f(x) \le 0$. A. $x \in (1; 5)$ B. $x \in (-\infty; 1] \cup [5; +\infty)$ C. $x \in [1; 5]$ D. $x \in (-\infty; 1) \cup (5; +\infty)$ 4. Cho bất phương trình $x^2 + 4x + 4 > 0$. Tập nghiệm là: A. $x \in \mathbb{R}$ B. $x \in \mathbb{R} \setminus \{-2\}$ C. $x \in (-2; +\infty)$ D. $x \in (-\infty; -2)$ 5. Xác định dấu của tam thức $f(x) = 4x^2 + 4x + 1$. A. Luôn dương B. Luôn âm C. Dương khi $x \ne -1/2$, bằng 0 khi $x = -1/2$ D. Âm khi $x \ne -1/2$, bằng 0 khi $x = -1/2$ 6. Biết rằng $f(x) = -x^2 + 6x - 9$ luôn nhận giá trị không dương. Giá trị lớn nhất của $f(x)$ là bao nhiêu? A. $0$ B. $-1$ C. $6$ D. $9$ 7. Cho tam thức $f(x) = -2x^2 + 5x - 2$. Tìm $x$ để $f(x) > 0$. A. $x \in (1/2; 2)$ B. $x \in (-\infty; 1/2) \cup (2; +\infty)$ C. $x \in (-\infty; 1/2] \cup [2; +\infty)$ D. $x \in [1/2; 2]$ 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình $x^2 - 3x + 2 < 0$. A. $(1; 2)$ B. $(-\infty; 1] \cup [2; +\infty)$ C. $(-\infty; 1) \cup (2; +\infty)$ D. $[1; 2]$ 9. Tìm giá trị $m$ để bất phương trình $mx^2 - 2mx + 1 > 0$ nghiệm đúng với mọi $x$. A. $m \in (0; 1)$ B. $m = 1$ C. $m < 0$ D. $m > 1$ 10. Cho tam thức bậc hai $f(x) = 2x^2 - 4x + 6$. Tìm tập xác định của $x$ để $f(x) > 0$. A. Tập R B. Tập $\mathbb{R} \setminus \{1\}$ C. Tập $\mathbb{R} \setminus \{1, 3\}$ D. Tập hợp rỗng 11. Cho tam thức $f(x) = 3x^2 + 4x + 1$. Tìm $x$ để $f(x) < 0$. A. $x \in (-1; -1/3)$ B. $x \in (-\infty; -1) \cup (-1/3; +\infty)$ C. $x \in [-1; -1/3]$ D. $x \in (-\infty; -1] \cup [-1/3; +\infty)$ 12. Tìm tập nghiệm của bất phương trình $x^2 - 7x + 10 \le 0$. A. $x \in (-\infty; 2] \cup [5; +\infty)$ B. $x \in [2; 5]$ C. $x \in (2; 5)$ D. $x \in (-\infty; 2) \cup (5; +\infty)$ 13. Tam thức bậc hai $f(x) = x^2 + 2x + 3$ luôn cùng dấu với hệ số nào? A. Hệ số $b$ B. Hệ số $a$ C. Hệ số $c$ D. Hệ số $b$ và $c$ 14. Cho tam thức $f(x) = 5x^2 - 3x + 1$. Dấu của tam thức này là gì? A. Luôn dương B. Luôn âm C. Dương khi $x$ nằm giữa hai nghiệm phân biệt D. Âm khi $x$ nằm giữa hai nghiệm phân biệt 15. Cho tam thức $f(x) = -3x^2 + 2x - 1$. Tìm khoảng mà $f(x)$ nhận giá trị âm. A. $x \in \mathbb{R}$ B. $x \in (1/3; 1)$ C. $x \in \mathbb{R} \setminus \{1/3, 1\}$ D. $x \in \emptyset$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 4 Tích vô hướng của hai vectơ Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 1 Quy tắc cộng và quy tắc nhân Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài tập cuối chương 2: Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài 2 Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp Trắc nghiệm Chân trời Toán học 10 bài tập cuối chương 10: Xác suất