[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 2 Các quy tắc tính đạo hàm [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 2 Các quy tắc tính đạo hàm 1. Đạo hàm của hàm số $y = \sin(x)$ là: A. $y = \cos(x)$ B. $y = -\cos(x)$ C. $y = \sin(x)$ D. $y = -\sin(x)$ 2. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{\sin(x)}$. A. $f(x) = \frac{\cos(x)}{\sin^2(x)}$ B. $f(x) = -\frac{\cos(x)}{\sin^2(x)}$ C. $f(x) = \frac{1}{\cos(x)}$ D. $f(x) = -\frac{1}{\cos^2(x)}$ 3. Cho hàm số $f(x) = 2x^3 + 3x^2 - 5x + 1$. Tìm đạo hàm $f(x)$. A. $f(x) = 6x^2 + 6x - 5$ B. $f(x) = 2x^2 + 3x - 5$ C. $f(x) = 6x^3 + 6x^2 - 5x$ D. $f(x) = 6x^2 + 6x + 1$ 4. Đạo hàm của hàm số $y = \cos(x)$ là: A. $y = \sin(x)$ B. $y = -\sin(x)$ C. $y = \cos(x)$ D. $y = -\cos(x)$ 5. Quy tắc đạo hàm của thương hai hàm số $(\frac{u(x)}{v(x)})$ là: A. $\frac{u(x)}{v(x)}$ B. $\frac{u(x)v(x) - u(x)v(x)}{v^2(x)}$ C. $\frac{u(x)v(x) - u(x)v(x)}{v^2(x)}$ D. $\frac{u(x)v(x) + u(x)v(x)}{v^2(x)}$ 6. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = x^n$ với $n$ là số nguyên dương. A. $f(x) = nx^n$ B. $f(x) = nx^{n-1}$ C. $f(x) = x^{n-1}$ D. $f(x) = n^x$ 7. Đạo hàm của hàm số $y = \cot(x)$ là: A. $y = \tan(x)$ B. $y = -\tan(x)$ C. $y = -\frac{1}{\sin^2(x)}$ D. $y = \frac{1}{\sin^2(x)}$ 8. Cho hàm số $f(x) = 3x^4 - 2x^3 + x - 7$. Tìm đạo hàm $f(x)$. A. $f(x) = 12x^3 - 6x^2 + 1$ B. $f(x) = 3x^3 - 2x^2 + x$ C. $f(x) = 12x^4 - 6x^3 + x^2$ D. $f(x) = 12x^3 - 6x^2 + 1 - 7x^{-1}$ 9. Cho hàm số $f(x) = 5x^3 - \frac{1}{x^2}$. Tìm $f(x)$. A. $f(x) = 15x^2 + \frac{2}{x^3}$ B. $f(x) = 15x^2 - \frac{2}{x^3}$ C. $f(x) = 5x^2 - \frac{1}{x^3}$ D. $f(x) = 15x^2 - \frac{1}{2x}$ 10. Cho hàm số $f(x) = \frac{1}{x}$. Tìm đạo hàm của hàm số. A. $f(x) = \frac{1}{x^2}$ B. $f(x) = -\frac{1}{x^2}$ C. $f(x) = \frac{1}{x}$ D. $f(x) = -\frac{1}{x}$ 11. Cho hàm số $f(x) = \sqrt{x}$. Tìm đạo hàm của hàm số. A. $f(x) = \frac{1}{2\sqrt{x}}$ B. $f(x) = \sqrt{x}$ C. $f(x) = \frac{1}{\sqrt{x}}$ D. $f(x) = \frac{1}{2}x^{1/2}$ 12. Đạo hàm của hàm số $y = e^x$ là: A. $y = e^x$ B. $y = xe^{x-1}$ C. $y = \frac{1}{x}$ D. $y = x^e$ 13. Cho hàm số $f(x) = 5$. Tìm đạo hàm của hàm số. A. $f(x) = 5$ B. $f(x) = 1$ C. $f(x) = 0$ D. $f(x) = x$ 14. Đạo hàm của hàm số $y = \tan(x)$ là: A. $y = \cot(x)$ B. $y = -\cot(x)$ C. $y = \frac{1}{\cos^2(x)}$ D. $y = -\frac{1}{\sin^2(x)}$ 15. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = \frac{x+1}{x-1}$. A. $f(x) = \frac{2}{(x-1)^2}$ B. $f(x) = \frac{-2}{(x-1)^2}$ C. $f(x) = \frac{1}{(x-1)^2}$ D. $f(x) = \frac{x-1 - (x+1)}{(x-1)^2}$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 2 Phép tính Lôgarit [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 3 Hàm số mũ. Hàm số lôgarit [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 4 Phương trình lượng giác cơ bản [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 5 Khoảng cách [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 2 Hai đường thẳng song song trong không gian