Trắc nghiệm Kết nối Toán học 7 bài 28 Phép chia đa thức một biến

Trắc nghiệm Kết nối Toán học 7 bài 28 Phép chia đa thức một biến

1. Xác định đa thức bị chia nếu thương là $x + 2$ và số dư là $5$, còn đa thức chia là $x - 1$.
2. Kết quả của phép chia $(10y^4 - 5y^3 + 2y^2) : (5y^2)$ là:
3. Cho đa thức $A(x) = 3x^3 - 2x^2 + x - 5$ và đa thức $B(x) = x - 2$. Thương của phép chia $A(x) : B(x)$ là $Q(x)$ và số dư là $R$. Tìm $Q(x)$ và $R$.
4. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về phép chia đa thức một biến?
5. Phép chia nào sau đây có kết quả là $x - 4$?
6. Để phép chia $(x^2 + 3x + k) : (x + 2)$ là phép chia hết, giá trị của $k$ phải là bao nhiêu?
7. Cho $A(x) = x^3 - 6x^2 + 12x - 8$ và $B(x) = x - 2$. Tính $A(x) : B(x)$.
8. Phép chia đa thức nào sau đây không thực hiện được vì chia cho đa thức bằng 0 tại một số giá trị của biến?
9. Phép chia $(2x^2 - 5x + 3) : (x - 1)$ có kết quả là:
10. Trong phép chia đa thức $(x^2 + 2xy + y^2) : (x + y)$, thương số là:
11. Đa thức nào là $x^2 + 5x + 6$ chia hết cho $x + 3$?
12. Kết quả của phép chia đa thức $(6x^3 - 9x^2 + 12x) : (3x)$ là:
13. Khi chia đa thức $P(x)$ cho đơn thức $D(x)$, nếu bậc của $P(x)$ là $m$ và bậc của $D(x)$ là $n$, thì bậc của thương số là:
14. Cho đa thức $P(x) = 5x^4 - 2x^3 + x - 7$ và đa thức chia $D(x) = x^2$. Khi thực hiện phép chia $P(x) : D(x)$, thương số thu được có bậc là bao nhiêu?
15. Nếu $(2x^2 + ax + b) : (x + 1) = 2x - 5$ dư $3$, thì giá trị của $a$ và $b$ lần lượt là: