[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 1 Dãy số [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 1 Dãy số 1. Cho cấp số cộng $(a_n)$ có $a_1 = 5$ và $a_5 = 21$. Tìm công sai $d$ của cấp số cộng. A. $d=3$ B. $d=4$ C. $d=5$ D. $d=2$ 2. Cho cấp số nhân $(z_n)$ với $z_1 = 10$ và $q = 3$. Số hạng thứ 3 của cấp số nhân là bao nhiêu? A. $z_3 = 90$ B. $z_3 = 30$ C. $z_3 = 60$ D. $z_3 = 100$ 3. Cho cấp số cộng $(c_n)$ với $c_1 = -5$ và công sai $d = 4$. Số hạng thứ 6 của cấp số cộng là bao nhiêu? A. $c_6 = 15$ B. $c_6 = 20$ C. $c_6 = 10$ D. $c_6 = 25$ 4. Dãy số nào sau đây là cấp số cộng? A. $1, 3, 5, 7, \dots$ B. $1, 2, 4, 8, \dots$ C. $1, 1, 2, 3, 5, \dots$ D. $1, -1, 1, -1, \dots$ 5. Cho dãy số $(a_n)$ với $a_n = n^2 - 1$. Số hạng thứ 5 của dãy số là bao nhiêu? A. $a_5 = 24$ B. $a_5 = 25$ C. $a_5 = 26$ D. $a_5 = 23$ 6. Cho cấp số nhân $(b_n)$ với $b_1 = 5$ và công bội $q = rac{1}{2}$. Số hạng thứ 3 của cấp số nhân là bao nhiêu? A. $b_3 = \frac{5}{4}$ B. $b_3 = \frac{5}{2}$ C. $b_3 = 5$ D. $b_3 = \frac{5}{3}$ 7. Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = 2n + 1$. Số hạng thứ 10 của dãy số là bao nhiêu? A. $u_{10} = 21$ B. $u_{10} = 19$ C. $u_{10} = 20$ D. $u_{10} = 22$ 8. Cho dãy số $(v_n)$ với $v_n = rac{n}{n+1}$. Số hạng thứ 3 của dãy số là bao nhiêu? A. $v_3 = \frac{3}{4}$ B. $v_3 = \frac{2}{3}$ C. $v_3 = \frac{4}{3}$ D. $v_3 = 1$ 9. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng và cũng không phải là cấp số nhân? A. $1, 1, 2, 3, 5, \dots$ B. $1, 3, 5, 7, \dots$ C. $2, 4, 8, 16, \dots$ D. $10, 7, 4, 1, \dots$ 10. Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và công bội $q = -2$. Số hạng thứ 4 của cấp số nhân là bao nhiêu? A. $u_4 = -24$ B. $u_4 = 24$ C. $u_4 = -12$ D. $u_4 = 12$ 11. Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = 3n^2 - 2n + 1$. Số hạng thứ 3 của dãy số là bao nhiêu? A. $u_3 = 22$ B. $u_3 = 25$ C. $u_3 = 20$ D. $u_3 = 23$ 12. Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = rac{1}{2^n}$. Số hạng thứ 4 của dãy số là bao nhiêu? A. $u_4 = \frac{1}{16}$ B. $u_4 = \frac{1}{8}$ C. $u_4 = \frac{1}{32}$ D. $u_4 = \frac{1}{4}$ 13. Dãy số nào sau đây là cấp số nhân? A. $2, 4, 8, 16, \dots$ B. $2, 5, 8, 11, \dots$ C. $1, 1, 2, 3, 5, \dots$ D. $1, 2, 3, 4, \dots$ 14. Cho cấp số cộng $(a_n)$ với $a_1 = 7$ và $a_3 = 11$. Tìm công sai $d$ của cấp số cộng. A. $d=2$ B. $d=4$ C. $d=3$ D. $d=5$ 15. Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân lùi vô hạn? A. $1, \frac{1}{2}, \frac{1}{4}, \frac{1}{8}, \dots$ B. $1, 2, 4, 8, \dots$ C. $1, -2, 4, -8, \dots$ D. $1, 1, 1, 1, \dots$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 1 Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 2 Các phép biến đổi lượng giác [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 3: Giới hạn hàm số liên tục [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 1 Phép tính lũy thừa với số mũ thực [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 2 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng