[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 2 Các phép biến đổi lượng giác [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 2 Các phép biến đổi lượng giác 1. Cho $\sin(\alpha) = -\frac{1}{3}$ và $\alpha$ thuộc góc phần tư thứ IV. Giá trị của $\cos(2\alpha)$ là bao nhiêu? A. $-\frac{7}{9}$ B. $-\frac{2}{3}$ C. $\frac{7}{9}$ D. $\frac{2}{3}$ 2. Cho $\alpha$ là một góc thỏa mãn $\sin(\alpha) = \frac{1}{3}$. Giá trị của $\cos(2\alpha)$ là bao nhiêu? A. $-\frac{7}{9}$ B. $-\frac{2}{3}$ C. $\frac{7}{9}$ D. $\frac{2}{3}$ 3. Giá trị của $\tan(75^{\circ})$ là bao nhiêu? A. $2 + \sqrt{3}$ B. $2 - \sqrt{3}$ C. $\sqrt{3} - 2$ D. $-\sqrt{3} - 2$ 4. Cho $\tan(\alpha) = 2$. Giá trị của $\sin(2\alpha)$ là bao nhiêu? A. $-\frac{4}{5}$ B. $-\frac{3}{5}$ C. $-\frac{2}{5}$ D. $-\frac{1}{5}$ 5. Cho $\cos(\alpha) = \frac{1}{4}$. Giá trị của $\sin(2\alpha)$ là bao nhiêu, biết $\alpha$ thuộc góc phần tư thứ IV? A. $-\frac{\sqrt{15}}{8}$ B. $-\frac{\sqrt{15}}{4}$ C. $-\frac{3\sqrt{15}}{8}$ D. $-\frac{3\sqrt{15}}{4}$ 6. Cho $\sin(\alpha) = \frac{3}{5}$ và $\alpha$ thuộc góc phần tư thứ II. Giá trị của $\sin(2\alpha)$ là bao nhiêu? A. $-\frac{12}{25}$ B. $-\frac{24}{25}$ C. $-\frac{7}{25}$ D. $-\frac{1}{25}$ 7. Giá trị của biểu thức $\sin(15^{\circ})$ là bao nhiêu? A. $\frac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{4}$ B. $\frac{\sqrt{6} + \sqrt{2}}{4}$ C. $\frac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{2}$ D. $\frac{\sqrt{6} + \sqrt{2}}{2}$ 8. Cho $\cos(\alpha) = \frac{1}{3}$. Giá trị của $\cos(2\alpha)$ là bao nhiêu? A. $-\frac{7}{9}$ B. $-\frac{2}{3}$ C. $\frac{7}{9}$ D. $\frac{2}{3}$ 9. Biểu thức $\frac{\sin(2\alpha)}{1 + \cos(2\alpha)}$ tương đương với biểu thức nào sau đây? A. $\tan(\alpha)$ B. $\cot(\alpha)$ C. $\sin(\alpha)$ D. $\cos(\alpha)$ 10. Biểu thức $\frac{1 - \cos(2\alpha)}{\sin(2\alpha)}$ tương đương với biểu thức nào sau đây? A. $\tan(\alpha)$ B. $\cot(\alpha)$ C. $\sin(\alpha)$ D. $\cos(\alpha)$ 11. Giá trị của $\cos(75^{\circ})$ là bao nhiêu? A. $\frac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{4}$ B. $\frac{\sqrt{6} + \sqrt{2}}{4}$ C. $\frac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{2}$ D. $\frac{\sqrt{6} + \sqrt{2}}{2}$ 12. Biểu thức $\frac{\sin(2\alpha)}{1 + \cos(2\alpha)}$ có thể được viết lại dưới dạng nào? A. $\tan(\alpha)$ B. $\cot(\alpha)$ C. $\sin(\alpha)$ D. $\cos(\alpha)$ 13. Giá trị của $\cos(15^{\circ})$ là bao nhiêu? A. $\frac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{4}$ B. $\frac{\sqrt{6} + \sqrt{2}}{4}$ C. $\frac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{2}$ D. $\frac{\sqrt{6} + \sqrt{2}}{2}$ 14. Cho $\tan(\alpha) = 3$. Giá trị của $\cos(2\alpha)$ là bao nhiêu? A. $-\frac{4}{5}$ B. $-\frac{3}{5}$ C. $-\frac{2}{5}$ D. $-\frac{1}{5}$ 15. Cho $\cos(\alpha) = -\frac{1}{3}$. Giá trị của $\cos(2\alpha)$ là bao nhiêu? A. $-\frac{5}{9}$ B. $-\frac{7}{9}$ C. $-\frac{1}{9}$ D. $-\frac{2}{9}$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 5 Khoảng cách [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 3 Hàm số mũ. Hàm số lôgarit [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 4 Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 3 Đường thẳng và mặt phẳng song song