[Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 3: Giới hạn. hàm số liên tục [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 3: Giới hạn. hàm số liên tục 1. Tìm giới hạn của hàm số $f(x) = \frac{x^2 - 4}{x - 2}$ khi $x \to 2$. A. $4$ B. $0$ C. $2$ D. Giới hạn không tồn tại 2. Hàm số nào sau đây không liên tục tại $x=0$? A. $f(x) = x^2$ B. $f(x) = \frac{\sin(x)}{x}$ C. $f(x) = |x|$ D. $f(x) = \frac{1}{x}$ 3. Hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 & \text{nếu } x \le 1 \\ 2x - 1 & \text{nếu } x > 1 \end{cases}$ có liên tục tại $x = 1$ không? A. Có, vì $f(1) = 1$ và $\lim_{x \to 1} f(x) = 1$ B. Không, vì giới hạn trái và giới hạn phải khác nhau C. Có, vì giới hạn trái và giới hạn phải bằng nhau D. Không, vì $f(1)$ không xác định 4. Tìm giới hạn $\lim_{x \to 1} \frac{x^3 - 1}{x - 1}$. A. $0$ B. $1$ C. $3$ D. $2$ 5. Tìm $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(3x)}{x}$. A. $1$ B. $3$ C. $0$ D. $1/3$ 6. Cho hàm số $f(x) = \sin(x)$. Hàm số này liên tục trên tập hợp nào? A. $(\mathbb{R} \setminus \{0\})$ B. $[0, \pi]$ C. $\mathbb{R}$ D. $[0, 1]$ 7. Cho hàm số $f(x) = \frac{1}{x}$. Hàm số này liên tục trên tập hợp nào? A. $(\infty, \infty)$ B. $[0, \infty)$ C. $\mathbb{R} \setminus \{0\}$ D. $\mathbb{R}$ 8. Giới hạn nào sau đây bằng $0$? A. $\lim_{x \to 0} \frac{1}{x^2}$ B. $\lim_{x \to \infty} \frac{x^3 - x}{x^2 + 1}$ C. $\lim_{x \to \infty} \frac{2x + 1}{x^2 + 1}$ D. $\lim_{x \to 0} \cos(x)$ 9. Hàm số $f(x) = e^x$ liên tục trên tập hợp nào? A. $(\mathbb{R} \setminus \{0\})$ B. $[0, \infty)$ C. $[1, \infty)$ D. $\mathbb{R}$ 10. Tính giới hạn $\lim_{x \to \infty} \frac{3x^2 + 1}{x^2 - 5x}$. A. $0$ B. 3 C. $-1/5$ D. $\infty$ 11. Tìm giá trị của $m$ để hàm số $f(x) = \begin{cases} \frac{x^2 - 1}{x - 1} & \text{nếu } x \neq 1 \\ m & \text{nếu } x = 1 \end{cases}$ liên tục tại $x = 1$. A. $m = 1$ B. $m = 2$ C. $m = 0$ D. $m = -1$ 12. Tính giới hạn $\lim_{x \to 0} \frac{\tan(x)}{x}$. A. $0$ B. $1$ C. $1/2$ D. Giới hạn không tồn tại 13. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 2x + 1$. Hàm số này liên tục trên tập hợp nào? A. $(\mathbb{R} \setminus \{1\})$ B. $(\mathbb{R} \setminus \{2\})$ C. $\mathbb{R}$ D. $(\mathbb{R} \setminus \{-1, 1\})$ 14. Tìm giới hạn $\lim_{x \to -\infty} \frac{x^3 - 2x}{x^2 + 5}$. A. $0$ B. $+\infty$ C. $-\infty$ D. $2$ 15. Hàm số nào sau đây là hàm số sơ cấp? A. $f(x) = \begin{cases} \sin(x) & \text{nếu } x \in \mathbb{Q} \\ \cos(x) & \text{nếu } x \notin \mathbb{Q} \end{cases}$ B. $f(x) = \frac{\sin(x)}{x}$ C. $f(x) = \tan(\frac{1}{x})$ D. $f(x) = \lfloor x \rfloor$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 2: Dãy số. cấp số cộng, cấp số nhân [Chân trời] Trắc nghiệm ôn tập Toán học 11 cuối học kì 1 [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 1 Giới hạn của dãy số [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 3 Hai mặt phẳng vuông góc [Chân trời] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 2 Trung vị và tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm