Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 13 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x² - 4x + 5: A. 1 B. 2 C. 4 D. 5 2. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x + 2 = 5? A. 2x + 4 = 5 B. x - 2 = 5 C. x + 4 = 7 D. 2x + 2 = 10 3. Biểu thức (a³)⁴ tương đương với: A. a⁷ B. a¹² C. a⁶⁴ D. 4a³ 4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình |x| < 3: A. x < 3 B. x > -3 C. -3 < x < 3 D. x 3 5. Nghiệm của phương trình 2x - 6 = 0 là: A. -3 B. 3 C. 12 D. -12 6. Biểu thức nào sau đây là một đa thức? A. 3x⁻² + 2x + 1 B. √(x) + 5x - 3 C. x³ - 4x² + 7x - 2 D. 2∕x + x² 7. Tính giá trị của biểu thức √25 + 3²: A. 8 B. 14 C. 16 D. 34 8. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép? A. x² - 4x + 3 = 0 B. x² - 4x + 4 = 0 C. x² - 4x + 5 = 0 D. x² + 4x + 4 = 0 9. Tìm nghiệm của hệ phương trình {x + y = 5, x - y = 1}: A. x = 3, y = 2 B. x = 2, y = 3 C. x = 4, y = 1 D. x = 1, y = 4 10. Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số? A. x² + 3x - 1 B. √(x+1) C. (x + 2) ∕ (x - 1) D. |x| - 2 11. Giá trị tuyệt đối của -7 là: A. -7 B. 0 C. 7 D. ±7 12. Giá trị nào của x làm cho phân thức 1∕(x - 2) không xác định? A. x = 0 B. x = 1 C. x = 2 D. x = -2 13. Đa thức nào sau đây là đa thức bậc 3? A. x² + 2x - 1 B. 3x³ - x + 5 C. 4x⁴ + x² D. 2x - 7 14. Giải bất phương trình x + 3 > 5: A. x < 2 B. x ≤ 2 C. x > 2 D. x ≥ 2 15. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phương trình bậc hai một ẩn? A. x + y = 5 B. 2x - 1 = 0 C. x² - 3x + 2 = 0 D. x³ + 2x = 7 16. Giá trị của biểu thức (2⁴ × 2²) ∕ 2⁵ là: A. 1 B. 2 C. 4 D. 8 17. Tìm giá trị của x trong tỉ lệ thức x∕4 = 9∕12: A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 D. x = 4 18. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x² + 2x - 3 = 0 B. 2x + 5 = 9 C. xy = 6 D. x³ - 1 = 0 19. Biểu thức (x + 3)² khai triển thành: A. x² + 9 B. x² + 6x + 9 C. x² - 6x + 9 D. x² + 3x + 9 20. Tìm nghiệm của phương trình x(x - 2) = 0: A. x = 2 B. x = 0 C. x = 0 hoặc x = 2 D. x = -2 hoặc x = 2 21. Rút gọn biểu thức (2x + 4) ∕ 2: A. x + 4 B. x + 2 C. 2x + 2 D. 2x 22. Phân tích đa thức x² - 9 thành nhân tử: A. (x - 3)(x - 3) B. (x + 3)(x + 3) C. (x - 3)(x + 3) D. (x - 9)(x + 1) 23. Nếu a > 0 và b < 0, thì dấu của biểu thức a*b là: A. Dương B. Âm C. Không xác định D. Có thể dương hoặc âm 24. Cho biểu thức A = (x+1)∕(x-1). Tính giá trị của A khi x = 2: A. 1 B. 2 C. 3 D. Không xác định 25. Giá trị của biểu thức 3x² - 5x + 2 khi x = -1 là bao nhiêu? A. 0 B. 10 C. -6 D. 4 26. Thu gọn biểu thức 2x + 3y - x + 2y: A. 5xy B. x + 5y C. 5x + y D. 6xy 27. Rút gọn phân thức (x² - 4) ∕ (x - 2): A. x - 2 B. x + 2 C. x² + 2 D. x² - 2 28. Tìm hệ số tự do trong đa thức (x + 1)² - 2x: A. -2 B. 0 C. 1 D. 2 29. Kết quả của phép nhân (x + 2)(x - 2) là: A. x² + 4x + 4 B. x² - 4x + 4 C. x² - 4 D. x² + 4 30. Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 5x²y? A. 5xy² B. -3x²y C. 5x² D. 2x³y Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số