[KNTT] Trắc nghiệm Toán học 10 học kì II [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 10 học kì II 1. Cho hypebol có phương trình $\frac{x^2}{16} - \frac{y^2}{9} = 1$. Tiêu cự của hypebol là: A. $5$ B. $10$ C. $2\sqrt{7}$ D. $2\sqrt{25}$ 2. Phương trình đường tròn có tâm $I(1; -2)$ và bán kính $r = 3$ là: A. $(x-1)^2 + (y+2)^2 = 9$ B. $(x+1)^2 + (y-2)^2 = 3$ C. $(x-1)^2 + (y+2)^2 = 3$ D. $(x+1)^2 + (y-2)^2 = 9$ 3. Cho hai đường thẳng $d_1: x - 2y + 1 = 0$ và $d_2: 2x + y - 3 = 0$. Hai đường thẳng này có vị trí tương đối như thế nào? A. Song song B. Trùng nhau C. Cắt nhau D. Vuông góc 4. Cho đường tròn $(C)$ có phương trình $(x-2)^2 + (y+1)^2 = 16$. Tâm và bán kính của đường tròn là: A. Tâm I(2; -1), bán kính r = 16 B. Tâm I(-2; 1), bán kính r = 4 C. Tâm I(2; -1), bán kính r = 4 D. Tâm I(-2; 1), bán kính r = 16 5. Cho tam giác ABC với các đỉnh A(1; 0), B(0; 2), C(-1; 1). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là: A. (0; 1) B. (1; 0) C. (0; 0) D. (1; 1) 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2) và B(3; 4). Vectơ $\vec{AB}$ có tọa độ là: A. (2; 2) B. (4; 6) C. (-2; -2) D. (1; 1) 7. Cho hai điểm A(1; 1) và B(5; 3). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là: A. (3; 2) B. (4; 2) C. (2; 1) D. (5; 4) 8. Cho vectơ $\vec{a} = (2; -1)$ và $\vec{b} = (-3; 4)$. Vectơ $\vec{a} + \vec{b}$ có tọa độ là: A. (-1; 3) B. (5; -5) C. (1; -3) D. (-5; 5) 9. Cho parabol có phương trình $y = x^2 - 2x + 3$. Đỉnh của parabol có tọa độ là: A. (1; 2) B. (-1; 6) C. (2; 3) D. (1; 3) 10. Trong không gian, cho điểm A(1; 2; 3) và B(4; 5; 6). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là: A. (2.5; 3.5; 4.5) B. (3; 3; 3) C. (5; 7; 9) D. (1; 1; 1) 11. Cho đường thẳng $d$ có phương trình tổng quát $3x - 4y + 5 = 0$. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng $d$ là: A. (3; -4) B. (4; 3) C. (-3; 4) D. (3; 4) 12. Cho hai vectơ $\vec{u} = (2; 1)$ và $\vec{v} = (-3; m)$. Hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$ vuông góc với nhau khi giá trị của $m$ là: A. $-3/2$ B. $3/2$ C. $6$ D. $-6$ 13. Cho elip có phương trình $\frac{x^2}{9} + \frac{y^2}{4} = 1$. Tiêu cự của elip là: A. $2\sqrt{5}$ B. $2\sqrt{13}$ C. $2\sqrt{5}$ D. $2\sqrt{13}$ 14. Tích vô hướng của hai vectơ $\vec{u} = (2; 5)$ và $\vec{v} = (-1; 3)$ là: A. 13 B. -13 C. 17 D. -17 15. Đường thẳng $d$ đi qua điểm M(2; -1) và có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; 4)$ có phương trình tham số là: A. \{\begin{array}{l} x = 2 + 3t \\ y = -1 + 4t \end{array} B. \{\begin{array}{l} x = 3 + 2t \\ y = 4 - t \end{array} C. \{\begin{array}{l} x = 2 - 3t \\ y = -1 - 4t \end{array} D. \{\begin{array}{l} x = 2 + 4t \\ y = -1 + 3t \end{array} Nộp đáp án Nội dung liên quan: [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 10 bài Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 7: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 3: Hệ thức lượng trong tam giác [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 10 bài 22 Ba đường conic [KNTT] Trắc nghiệm Toán học 10 bài tập cuối chương 5: Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm