Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối tri thức bài 14: Phương trình mặt phẳng Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối tri thức bài 14: Phương trình mặt phẳng 1. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng $x + y + z - 1 = 0$? A. $x + y + z + 5 = 0$ B. $x - y + z - 1 = 0$ C. $2x + 2y + 2z - 1 = 0$ D. $x + y - z + 1 = 0$ 2. Tìm phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(1, 0, 0)$, $B(0, 1, 0)$, $C(0, 0, 1)$. A. $x + y + z - 1 = 0$ B. $x + y + z = 0$ C. $x - y - z + 1 = 0$ D. $x + y - z - 1 = 0$ 3. Cho mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M(1, 2, 3)$ và vuông góc với đường thẳng $d$ có phương trình tham số $\begin{cases} x = 1 + t \ y = 2 - t \ z = 3 + 2t \end{cases}$. Phương trình mặt phẳng $(P)$ là: A. $t + 2t + 3(2t) = 0$ B. $x + 2y + 3z - 14 = 0$ C. $x - y + 2z - 5 = 0$ D. $1x + 2y + 3z - 14 = 0$ 4. Cho mặt phẳng $(P)$ có phương trình $x + 2y - z + 3 = 0$. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(P)$ là: A. $(1, 2, -1)$ B. $(1, 2, 1)$ C. $(2, 1, -1)$ D. $(1, -2, -1)$ 5. Cho hai mặt phẳng $(P_1): x + y - z + 1 = 0$ và $(P_2): 2x + 2y - 2z + 1 = 0$. Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng này là: A. Cắt nhau B. Trùng nhau C. Song song D. Vuông góc 6. Mặt phẳng $x = 5$ có vectơ pháp tuyến là: A. $(1, 0, 0)$ B. $(0, 1, 0)$ C. $(0, 0, 1)$ D. $(5, 0, 0)$ 7. Mặt phẳng $x - 2y + 3z - 4 = 0$ và mặt phẳng $2x - 4y + 6z + 1 = 0$ có vị trí tương đối là: A. Cắt nhau B. Trùng nhau C. Song song D. Vuông góc 8. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng $(P)$ có phương trình $2x - 4y + z - 5 = 0$. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(P)$ là: A. $(2, -4, 1)$ B. $(1, -2, 1/2)$ C. $(4, 2, -5)$ D. $(2, 4, 1)$ 9. Cho mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M(0, 1, -2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (3, 0, 1)$. Phương trình của mặt phẳng $(P)$ là: A. $3x + y + z - 1 = 0$ B. $3x + 0y + 1z + 2 = 0$ C. $3x + 1z + 2 = 0$ D. $3x + 1z - 2 = 0$ 10. Cho mặt phẳng $(P): 2x + 3y - z + 1 = 0$. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(P)$ là: A. $(2, 3, -1)$ B. $(2, 3, 1)$ C. $(-2, -3, 1)$ D. $(3, 2, -1)$ 11. Cho hai mặt phẳng $(P_1): 2x - y + z - 1 = 0$ và $(P_2): x + y - z + 2 = 0$. Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng này là: A. Song song B. Cắt nhau C. Trùng nhau D. Vuông góc 12. Cho mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M(1, 2, -3)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (2, 0, -1)$. Phương trình mặt phẳng $(P)$ là: A. $2(x-1) + 0(y-2) - 1(z+3) = 0$ B. $2x + 0y - z = 0$ C. $2x - y + 3z = 0$ D. $2x - z - 5 = 0$ 13. Cho mặt phẳng $(P)$ đi qua gốc tọa độ $O(0, 0, 0)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1, 2, 3)$. Phương trình mặt phẳng $(P)$ là: A. $x + 2y + 3z = 0$ B. $x + 2y + 3z - 1 = 0$ C. $x - 2y + 3z = 0$ D. $3x + 2y + z = 0$ 14. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có phương trình $2x - y + 3z - 1 = 0$ là: A. $\vec{n} = (2, -1, 3)$ B. $\vec{n} = (-2, 1, -3)$ C. $\vec{n} = (2, 1, 3)$ D. $\vec{n} = (1, -1, 3)$ 15. Cho mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $A(2, -1, 0)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1, 0, -1)$. Phương trình mặt phẳng $(P)$ là: A. $x - z - 2 = 0$ B. $x + z - 2 = 0$ C. $x - z + 2 = 0$ D. $x - y - z - 2 = 0$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối tri thức bài 10: Phương sai và độ lệch chuẩn Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối tri thức bài 1: Tính đơn điệu và cực trị của hàm số Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối tri thức bài 17: Phương trình mặt cầu Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối tri thức bài 2: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Trắc nghiệm Toán học 12 Kết nối tri thức bài tập cuối chương 3: Các đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm