Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 3: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 3: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ 1. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$ và $\vec{b} = (-1; -2; -3)$. Mối quan hệ giữa hai vectơ này là gì? A. Cùng phương và cùng hướng. B. Cùng phương và ngược hướng. C. Vuông góc. D. Trùng nhau. 2. Cho vectơ $\vec{a} = (3; -1; 2)$. Tích vô hướng của $\vec{a}$ với chính nó là bao nhiêu? A. $9 - 1 + 4 = 12$ B. $3^2 + (-1)^2 + 2^2 = 14$ C. $3^2 + (-1)^2 + 2^2 = 9 + 1 + 4 = 14$ D. $(\sqrt{3}; \sqrt{-1}; \sqrt{2})$ 3. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 0; -2)$ và $\vec{b} = (3; -1; 5)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} - \vec{b}$. A. $(2; -1; -7)$ B. $(-2; 1; -7)$ C. $(-2; 1; 7)$ D. $(4; -1; 3)$ 4. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 2; -1)$ và $\vec{b} = (2; -1; 3)$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$. A. $1 \times 2 + 2 \times (-1) + (-1) \times 3 = 2 - 2 - 3 = -3$ B. $1 \times 2 + 2 \times (-1) + (-1) \times 3 = 2 + 2 - 3 = 1$ C. $1 \times 2 + 2 imes 1 + (-1) imes 3 = 2 + 2 - 3 = 1$ D. $1 \times 2 + 2 \times (-1) + 1 \times 3 = 2 - 2 + 3 = 3$ 5. Cho vectơ $\vec{a} = (1; -2; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $-\vec{a}$. A. $(1; -2; 3)$ B. $(-1; 2; -3)$ C. $(1; 2; -3)$ D. $(-1; -2; 3)$ 6. Cho vectơ $\vec{u} = (2; 1; -3)$. Tìm tọa độ của vectơ $2\vec{u}$. A. $(4; 1; -3)$ B. $(4; 2; -6)$ C. $(2; 2; -6)$ D. $(4; 2; -3)$ 7. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$ và $\vec{b} = (2; -1; 0)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} \cdot \vec{b}$. A. $(3; 1; 3)$ B. $1 \times 2 + 2 \times (-1) + 3 \times 0 = 2 - 2 + 0 = 0$ C. $1 \times 2 + 2 \times (-1) + 3 \times 0 = 2 - 2 + 0 = 2$ D. $1 \times 2 + 2 \times 1 + 3 \times 0 = 2 + 2 + 0 = 4$ 8. Cho vectơ $\vec{a} = (2; 5; -1)$ và $\vec{b} = (-3; 1; 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + 2\vec{b}$. A. $(-4; 7; 7)$ B. $(8; 7; 7)$ C. $(-4; 7; -7)$ D. $(-1; 6; 3)$ 9. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{a}$. A. $(1; 2; 3)$ B. $(2; 4; 6)$ C. $(3; 3; 3)$ D. $(1; 4; 6)$ 10. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; -2; 3)$ và $\vec{b} = (-2; 0; 4)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$. A. $(-1; -2; 7)$ B. $(3; 2; -1)$ C. $(-1; -2; -1)$ D. $(-1; -2; 1)$ 11. Hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ vuông góc với nhau khi nào? A. Khi $\vec{a} = \vec{b}$. B. Khi $\vec{a} \cdot \vec{b} = 0$. C. Khi $\vec{a} = -\vec{b}$. D. Khi độ dài của $\vec{a}$ bằng độ dài của $\vec{b}$. 12. Cho vectơ $\vec{a} = (m; 1; 3)$ và $\vec{b} = (2; m; 1)$. Tìm giá trị của $m$ để $\vec{a}$ vuông góc với $\vec{b}$. A. $m = -1$ B. $m = 1$ C. $m = 2$ D. $m = -2$ 13. Cho hai vectơ $\vec{a} = (x; y; z)$ và $\vec{b} = (u; v; w)$. Vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ song song khi nào? A. Khi $x = u$, $y = v$, $z = w$. B. Khi $x u + y v + z w = 0$. C. Khi tồn tại số $k$ sao cho $\vec{a} = k\vec{b}$. D. Khi $x+u=0$, $y+v=0$, $z+w=0$. 14. Cho vectơ $\vec{a} = (1; 2; 3)$. Tìm tọa độ của vectơ $2\vec{a} - \vec{a}$. A. $(1; 2; 3)$ B. $(2; 4; 6)$ C. $(3; 6; 9)$ D. $(0; 0; 0)$ 15. Cho hai vectơ $\vec{a} = (1; 0; 2)$ và $\vec{b} = (0; 1; -3)$. Tìm tọa độ của vectơ $\vec{a} + \vec{b}$. A. $(1; 1; 1)$ B. $(1; 1; -1)$ C. $(1; -1; 1)$ D. $(1; -1; -1)$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài tập cuối chương 2: Tọa độ của vectơ trong không gian Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 2: Phương trình đường thẳng Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 1: Khoảng biến thiên, khoáng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 2: Tọa độ của vectơ Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 3: Phương trình mặt cầu