Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 3: Phương trình mặt cầu Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 3: Phương trình mặt cầu 1. Mặt cầu \(S\) có tâm \(I\) là gốc tọa độ \(O(0; 0; 0)\) và đi qua điểm \(A(3; 4; 0)\) có phương trình là gì? A. $x^2 + y^2 + z^2 = 25$ B. $x^2 + y^2 + z^2 = 7$ C. $(x-3)^2 + (y-4)^2 + z^2 = 25$ D. $x^2 + y^2 + z^2 = 5$ 2. Cho mặt cầu \((S)\) có phương trình $x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 4y - 6z + 5 = 0$. Tìm tọa độ tâm \(I\) của mặt cầu. A. \(I(1; -2; 3)\) B. \(I(-1; 2; -3)\) C. \(I(2; -4; 6)\) D. \(I(-2; 4; -6)\) 3. Cho phương trình $x^2 + y^2 + z^2 - 6x + 2y - 4z + 13 = 0$. Đây là phương trình của mặt cầu có tâm \(I\) và bán kính \(R\) là: A. \(I(3; -1; 2)\), \(R=2\) B. \(I(-3; 1; -2)\), \(R=2\) C. \(I(3; -1; 2)\), \(R=\sqrt{2}\) D. \(I(3; -1; 2)\), \(R=4\) 4. Cho mặt cầu \((S)\) có phương trình $x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 4y - 6z + 5 = 0$. Mặt phẳng \(x=1\) cắt mặt cầu \((S)\) theo một đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu? A. \(\sqrt{10}\) B. \(\sqrt{5}\) C. \(\sqrt{6}\) D. \(\sqrt{3}\) 5. Cho hai điểm \(A(1; 1; 1)\) và \(B(3; 3; 3)\). Tập hợp các điểm \(M\) sao cho \(MA = MB\) là một mặt phẳng. Mặt phẳng này đi qua điểm nào sau đây? A. \((0; 0; 0)\) B. \((1; 1; 1)\) C. \((3; 3; 3)\) D. \((2; 2; 2)\) 6. Tìm bán kính của mặt cầu có phương trình $x^2 + y^2 + z^2 + 2x - 4y + 8z + 20 = 0$. A. \(R=3\) B. \(R=\sqrt{5}\) C. \(R=2\) D. \(R=1\) 7. Mặt phẳng \(x=1\) cắt mặt cầu \((S): (x-2)^2 + (y-1)^2 + (z+3)^2 = 9\) theo một đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu? A. \(\sqrt{8}\) B. 3 C. \(\sqrt{5}\) D. 1 8. Mặt cầu nào sau đây chứa điểm \(A(1; 0; 0)\) và có tâm \(I(0; 0; 0)\)? A. $x^2 + y^2 + z^2 = 1$ B. $x^2 + y^2 + z^2 = 0$ C. $x^2 + y^2 + z^2 = 2$ D. $x^2 + y^2 + z^2 = 3$ 9. Cho mặt cầu \((S)\) có phương trình $x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y + 6z - 11 = 0$. Tìm tọa độ tâm \(I\) và bán kính \(R\) của mặt cầu. A. \(I(2; -1; -3)\), \(R=5\) B. \(I(-2; 1; 3)\), \(R=5\) C. \(I(2; -1; -3)\), \(R=\sqrt{11}\) D. \(I(4; 2; 6)\), \(R=11\) 10. Cho hai mặt cầu \((S_1): x^2 + y^2 + z^2 = 9\) và \((S_2): (x-4)^2 + y^2 + z^2 = 1\). Khoảng cách giữa hai tâm của \((S_1)\) và \((S_2)\) là bao nhiêu? A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 11. Phương trình nào sau đây KHÔNG phải là phương trình mặt cầu? A. $(x-1)^2 + (y-2)^2 + (z+3)^2 = 16$ B. $x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 4y - 6z + 14 = 0$ C. $x^2 + y^2 + z^2 = 0$ D. $x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 4y - 6z + 15 = 0$ 12. Mặt cầu \((S)\) có tâm \(I(1; 2; 3)\) và bán kính \(R=4\) có phương trình là: A. $(x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 16$ B. $(x+1)^2 + (y+2)^2 + (z+3)^2 = 16$ C. $(x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 4$ D. $(x+1)^2 + (y+2)^2 + (z+3)^2 = 4$ 13. Cho mặt cầu \((S)\) có tâm \(I(2; 1; -1)\) và đi qua điểm \(M(3; 0; 2)\). Phương trình của mặt cầu \((S)\) là gì? A. $(x-2)^2 + (y-1)^2 + (z+1)^2 = 11$ B. $(x-2)^2 + (y-1)^2 + (z+1)^2 = 12$ C. $(x+2)^2 + (y+1)^2 + (z-1)^2 = 11$ D. $(x-2)^2 + (y-1)^2 + (z+1)^2 = \sqrt{11} 14. Trong không gian \(Oxyz\), mặt cầu nào sau đây có tâm \(I(1; 2; -3)\) và bán kính \(R=4\)? A. $(x-1)^2 + (y-2)^2 + (z+3)^2 = 16$ B. $(x+1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 16$ C. $(x-1)^2 + (y-2)^2 + (z+3)^2 = 4$ D. $(x+1)^2 + (y+2)^2 + (z-3)^2 = 4$ 15. Trong không gian \(Oxyz\), tập hợp các điểm \(M\) thỏa mãn \(MA^2 + MB^2 = 10\) với \(A(1; 0; 0)\) và \(B(-1; 0; 0)\) là một mặt cầu. Tâm \(I\) của mặt cầu này là gì? A. \(I(0; 0; 0)\) B. \(I(1; 0; 0)\) C. \(I(-1; 0; 0)\) D. \(I(0; 1; 0)\) Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 3: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 2: Phương trình đường thẳng Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 2: Tọa độ của vectơ Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài tập cuối chương 2: Tọa độ của vectơ trong không gian Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 12 bài 1: Phương trình mặt phẳng