[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 3 Hàm số liên tục [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 3 Hàm số liên tục 1. Hàm số $f(x) = \begin{cases} \frac{x^2 - 9}{x - 3} & \text{khi } x \ne 3 \\ 6 & \text{khi } x = 3 \end{cases}$ có liên tục tại $x=3$ hay không? A. Có, vì $\lim_{x \to 3} f(x) = 6$. B. Không, vì $\lim_{x \to 3} f(x)$ không tồn tại. C. Có, vì $f(3)=6$. D. Không, vì $f(x)$ không xác định tại $x=3$. 2. Cho hàm số $f(x) = x^3$. Hàm số này liên tục trên khoảng nào? A. $(\minus\infty, 0)$ B. $(0, \plus\infty)$ C. $(\minus\infty, \plus\infty)$ D. Chỉ liên tục tại $x=0$. 3. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 & \text{khi } x < 0 \\ x & \text{khi } x \ge 0 \end{cases}$. Hàm số này liên tục tại $x=0$ khi nào? A. Luôn liên tục tại $x=0$. B. Liên tục tại $x=0$ nếu $0^2 = 0$. C. Liên tục tại $x=0$ nếu $0^2 \ne 0$. D. Không bao giờ liên tục tại $x=0$. 4. Cho hàm số $f(x) = x^2 + 2x - 1$. Tìm $f(x)$. A. $3x^2 + 2$ B. $2x^2 + 2x$ C. $2x + 2$ D. $x^3 + x^2 - x$ 5. Cho hàm số $f(x) = |x|$. Hàm số này liên tục trên tập xác định của nó là: A. $[0, \plus\infty)$ B. $(\minus\infty, 0]$ C. $(\minus\infty, \plus\infty)$ D. Chỉ liên tục tại $x=0$. 6. Xét hàm số $f(x) = \frac{x^2 - 4}{x - 2}$. Hàm số này liên tục tại $x=2$ nếu ta định nghĩa thêm giá trị $f(2)$ bằng bao nhiêu? A. 0 B. 2 C. 4 D. 6 7. Hàm số $f(x) = \cos(x)$ liên tục trên tập xác định của nó là: A. $[0, 2\pi]$ B. $(\minus\infty, \plus\infty)$ C. $[0, \plus\infty)$ D. $(\minus\infty, 0]$ 8. Cho hàm số $f(x) = x^3 - 2x + 5$. Hàm số này liên tục trên khoảng nào? A. $(\minus\infty, \plus\infty)$ B. $[0, \plus\infty)$ C. $(\minus\infty, 0]$ D. Chỉ liên tục tại $x=0$. 9. Hàm số nào sau đây KHÔNG liên tục trên tập xác định của nó? A. $f(x) = 3x - 2$ B. $f(x) = \frac{x^2 - 1}{x - 1}$ C. $f(x) = \sin(x)$ D. $f(x) = \frac{1}{x}$ 10. Hàm số $f(x) = \tan(x)$ liên tục trên khoảng nào? A. $(\minus\infty, \plus\infty)$ B. Mọi khoảng không chứa các điểm $x = \frac{\pi}{2} + k\pi$, $k \in \mathbb{Z}$. C. Chỉ trên $(-\frac{\pi}{2}, \frac{\pi}{2})$. D. Không liên tục trên bất kỳ khoảng nào. 11. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} ax + 1 & \text{khi } x \le 1 \\ x^2 + a & \text{khi } x > 1 \end{cases}$. Tìm giá trị của $a$ để hàm số liên tục tại $x=1$. A. $a = 1$ B. $a = 0$ C. $a = -1$ D. $a = 2$ 12. Hàm số nào sau đây KHÔNG phải là hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$? A. $f(x) = \frac{\sin(x)}{x^2+1}$ B. $f(x) = e^x$ C. $f(x) = \frac{1}{x^2+1}$ D. $f(x) = \frac{x}{x-1}$ 13. Hàm số $f(x) = \sqrt{x}$ liên tục trên khoảng nào? A. $(\minus\infty, \plus\infty)$ B. $[0, \plus\infty)$ C. $(0, \plus\infty)$ D. $[1, \plus\infty)$ 14. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} \frac{\sin(x)}{x} & \text{khi } x \ne 0 \\ 1 & \text{khi } x = 0 \end{cases}$. Hàm số này liên tục tại $x=0$ khi nào? A. Luôn liên tục tại $x=0$. B. Liên tục tại $x=0$ vì $\lim_{x \to 0} \frac{\sin(x)}{x} = 1$. C. Liên tục tại $x=0$ vì $f(0)=1$. D. Không liên tục tại $x=0$ vì mẫu số bằng $0$ khi $x=0$. 15. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2 + 1 & \text{khi } x \ge 1 \\ 2x & \text{khi } x < 1 \end{cases}$. Xét tính liên tục của hàm số tại $x=1$. Hàm số đã cho liên tục tại $x=1$ khi nào? A. Luôn liên tục tại $x=1$ với mọi giá trị của tham số (nếu có). B. Liên tục tại $x=1$ khi $1^2+1 = 2(1)$. C. Liên tục tại $x=1$ khi $1^2+1 \ne 2(1)$. D. Không bao giờ liên tục tại $x=1$. Nộp đáp án Nội dung liên quan: [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 1 Dãy số [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian. phép chiếu vuông góc [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài tập cuối chương 6: Hàm số mũ và hàm số lôgarit [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 1 Định nghĩa đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 11 bài 5 Hình lăng trụ và hình hộp