Trắc nghiệm Cánh diều toán học 8 Bài 2 Tứ giác Trắc nghiệm Cánh diều toán học 8 Bài 2 Tứ giác 1. Tứ giác lồi là tứ giác: A. Có ít nhất một góc tù. B. Có ít nhất một góc vuông. C. Nằm về một phía của mỗi đường thẳng chứa cạnh của nó. D. Có hai đường chéo vuông góc với nhau. 2. Hình vuông có tất cả các cạnh: A. Bằng nhau B. Song song C. Vuông góc với nhau D. Bằng nhau và song song 3. Một tứ giác có ba góc lần lượt là 90 độ, 100 độ và 80 độ. Số đo góc còn lại của tứ giác đó là bao nhiêu? A. 90 độ B. 100 độ C. 80 độ D. 90 độ 4. Cho hình thoi ABCD có \(\angle A = 120^\circ\). Số đo các góc còn lại của hình thoi là: A. \(\angle B = 60^\circ, \angle C = 120^\circ, \angle D = 60^\circ\) B. \(\angle B = 120^\circ, \angle C = 60^\circ, \angle D = 120^\circ\) C. \(\angle B = 60^\circ, \angle C = 60^\circ, \angle D = 120^\circ\) D. \(\angle B = 120^\circ, \angle C = 120^\circ, \angle D = 60^\circ\) 5. Đường chéo của hình vuông có độ dài là \(d\). Diện tích hình vuông đó là: A. \(d^2\) B. \(\frac{d^2}{2}\) C. \(\frac{d^2}{4}\) D. \(2d^2\) 6. Trong hình bình hành ABCD, \(\angle A = 60^\circ\). Số đo \(\angle B\) là: A. 60 độ B. 120 độ C. 90 độ D. 30 độ 7. Cho hình thang ABCD với AB song song CD. Nếu \(\angle A = 70^\circ\) và \(\angle D = 110^\circ\), thì ABCD là hình gì? A. Hình thang cân B. Hình chữ nhật C. Hình bình hành D. Hình thang thường 8. Trong các hình sau, hình nào là tứ giác? A. Hình gồm 5 đoạn thẳng không khép kín. B. Hình gồm 4 đoạn thẳng có 2 đoạn thẳng song song. C. Hình gồm 4 đoạn thẳng tạo thành một đường khép kín, không có ba điểm nào thẳng hàng. D. Hình gồm 3 đoạn thẳng tạo thành một tam giác. 9. Cho hình thang cân ABCD (AB song song CD) có \(\angle C = 60^\circ\). Số đo góc \(\angle D\) là: A. 60 độ B. 120 độ C. 90 độ D. 30 độ 10. Cho tứ giác ABCD. Nếu \(\angle A = \angle B = \angle C = 90^\circ\), thì ABCD là hình gì? A. Hình thang B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình bình hành 11. Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết hình bình hành? A. Tứ giác có các cạnh đối song song. B. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau. C. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. 12. Độ dài hai đường chéo của một hình chữ nhật là 10 cm. Độ dài đường chéo còn lại là: A. 5 cm B. 10 cm C. 20 cm D. Không xác định được 13. Cho tứ giác ABCD. Phát biểu nào sau đây là SAI? A. Tứ giác có 4 đỉnh, 4 cạnh và 4 góc. B. Tổng số đo bốn góc trong một tứ giác bằng 360 độ. C. Hai đường chéo của tứ giác luôn cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. Tứ giác có thể có nhiều nhất 2 góc tù. 14. Đâu là hình có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau? A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông 15. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là: A. Hình thang B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình thoi Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Cánh diều toán học 8 Bài 3 Phép nhân, phép chia phân thức đại số Trắc nghiệm Cánh diều toán học 8 Bài 8 Trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác Trắc nghiệm Cánh diều toán học 8 Bài 3 Hình thang cân Trắc nghiệm Cánh diều toán học 8 Bài 1 Phương trình bậc nhất một ẩn Trắc nghiệm Cánh diều ôn tập toán học 8 cuối học kì 1