Trắc nghiệm Kết nối Toán học 11 bài 26 Khoảng cách

Trắc nghiệm Kết nối Toán học 11 bài 26 Khoảng cách

1. Tính khoảng cách từ điểm A(2; 1; 3) đến mặt phẳng tọa độ (Oxy).
2. Tìm khoảng cách từ điểm A(1; 1; 1) đến mặt phẳng $x + y + z - 3 = 0$.
3. Tìm khoảng cách giữa hai điểm A(1; 0; -1) và B(3; 2; 1).
4. Trong không gian Oxyz, tìm khoảng cách từ điểm A(1; 2; 3) đến mặt phẳng $x - 2y + 2z - 1 = 0$.
5. Cho hai điểm A(1; 2; 3) và B(4; 5; 6). Tìm tọa độ vector $\vec{AB}$.
6. Cho hai điểm A(1; 2; -1) và B(3; 0; 5). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.
7. Cho mặt cầu có phương trình $(x-1)^2 + (y-2)^2 + (z-3)^2 = 9$. Tâm mặt cầu có tọa độ là gì?
8. Tìm tọa độ hình chiếu của điểm A(1; 2; 3) lên mặt phẳng tọa độ (Oxy).
9. Cho mặt phẳng $(P)$ có phương trình $2x - y + 2z - 1 = 0$. Tìm khoảng cách từ điểm $M(1; -1; 2)$ đến mặt phẳng $(P)$.
10. Cho đường thẳng d đi qua hai điểm A(1; 2; 3) và B(2; 0; 1). Tìm vector chỉ phương của đường thẳng d.
11. Khoảng cách từ gốc tọa độ O(0; 0; 0) đến mặt phẳng $2x + 2y + z - 9 = 0$ là bao nhiêu?
12. Cho đường thẳng d có phương trình tham số: $x = 1 + 2t, y = 3 - t, z = 4 + 3t$. Tìm tọa độ một điểm thuộc đường thẳng d.
13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A có tọa độ (1; 2; 3) và điểm B có tọa độ (4; 5; 6). Độ dài đoạn thẳng AB là bao nhiêu?
14. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết SA = 3, AB = 4, BC = 5. Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC).
15. Cho mặt phẳng $(\alpha)$ đi qua điểm $M(1; 2; 3)$ và có vector pháp tuyến $\vec{n} = (2; -1; 4)$. Tìm phương trình mặt phẳng $(\alpha)$.